Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
乘务员
chéng wù yuán

nhân viên phục vụ trên máy bay, tàu hỏa, thuyền, v.v

Cụm từ
乘务
chéng wù

dịch vụ (trên tàu, máy bay, v.v.)

Cụm từ
乘幂
chéng mì

(toán học) lũy thừa; nâng (một số) lên lũy thừa; phép lũy thừa; mũ

Cụm từ
乘便
chéng biàn

khi bạn thấy tiện

Cụm từ
乘以
chéng yǐ

(toán học) nhân với

Cụm từ
乘人之危
chéng rén zhī wēi

lợi dụng lúc ai gặp khó khăn

Cụm từ
乘人不备
chéng rén bù bèi

lợi dụng lúc ai đó không phòng bị (thành ngữ); tấn công bất ngờ

Thành ngữ
shèng

(cổ) xe chiến bốn ngựa; (cổ) bốn; thuật ngữ chung cho sách lịch sử

Từ vựng
chéng

cưỡi; lên; sử dụng; tận dụng; lợi dụng; nhân (toán học); tông phái hoặc giáo phái Phật giáo

Từ vựng
chéng

biến thể tiếng Nhật của 乘[cheng2]

Từ vựng
乖顺
guāi shùn

ngoan ngoãn (thông tục)

Cụm từ
乖迕
guāi wǔ

bướng bỉnh; trái ngược; không vâng lời

Cụm từ
乖谬
guāi miù

lố bịch; bất thường

Cụm từ
乖觉
guāi jué

nhạy bén; tỉnh táo; thông minh; khôn ngoan

Cụm từ
乖离
guāi lí

chia rẽ; tách rời; lệch lạc

Cụm từ
乖戾
guāi lì

hành vi ngang ngược; tính cách khó chịu

Cụm từ
乖忤
guāi wǔ

bướng bỉnh; ngang ngược; không vâng lời

Cụm từ
乖张
guāi zhāng

ương ngạnh; không lý lẽ; cáu kỉnh

Cụm từ
乖巧
guāi qiǎo

thông minh (trẻ em); nhanh nhẹn; đáng yêu; dễ thương

Cụm từ
乖僻
guāi pì

kỳ lạ; lập dị

Cụm từ
乖乖牌
guāi guāi pái

cậu bé (hoặc cô bé) ngoan

Cụm từ
乖乖女
guāi guāi nǚ

cô gái ngoan; cô gái tốt

Cụm từ
乖乖
guāi guai

lạy chúa tôi!; ôi trời ơi!

Cụm từ
guāi

(dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn, cư xử tốt; thông minh; lanh lợi; nhanh nhẹn; bướng bỉnh; trái lý; bất thường; không bình thường

Từ vựng

biến thể cổ của 虎[hu3]

Từ vựng
pāng

(từ tượng thanh) băng

Từ vựng
乒乓球台
pīng pāng qiú tái

bàn bóng bàn

Cụm từ
乒乓球拍
pīng pāng qiú pāi

vợt bóng bàn

Cụm từ
乒乓球
pīng pāng qiú

bóng bàn; ping-pong; quả bóng bàn; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
乒乓
pīng pāng

(từ tượng thanh) lách cách; lộp cộp; (thể thao) ping-pong; bóng bàn

Cụm từ