Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
乘鹤
chéng hè

cưỡi hạc; chết

Cụm từ
乘风破浪
chéng fēng pò làng

đạp gió rẽ sóng (thành ngữ); có hoài bão lớn

Thành ngữ
乘风
chéng fēng

cưỡi gió; sử dụng thuận gió; nắm bắt cơ hội

Cụm từ
乘隙
chéng xì

nắm bắt cơ hội; tận dụng (lỗ hổng)

Cụm từ
乘除
chéng chú

phép nhân và chia

Cụm từ
乘车
chéng chē

đi (xe ô tô hoặc xe ngựa); lái xe; chạy xe

Cụm từ
乘警
chéng jǐng

cảnh sát trên tàu; trưởng tàu an ninh

Cụm từ
乘号
chéng hào

dấu nhân (toán học)

Cụm từ
乘虚而入
chéng xū ér rù

thừa cơ xâm nhập (thành ngữ); lợi dụng sơ hở

Thành ngữ
乘虚
chéng xū

tận dụng lúc yếu

Cụm từ
乘船
chéng chuán

đi tàu; du hành bằng thuyền; đi phà

Cụm từ
乘兴
chéng xìng

khi đang hào hứng; cảm thấy phấn chấn; bốc đồng

Cụm từ
乘组
chéng zǔ

phi hành đoàn (trên tàu vũ trụ)

Cụm từ
乘积
chéng jī

tích (kết quả của phép nhân)

Cụm từ
乘用车
chéng yòng chē

xe chở khách

Cụm từ
乘火打劫
chéng huǒ dǎ jié

tận dụng lúc người khác gặp bất hạnh; cướp bóc

Cụm từ
乘凉
chéng liáng

hóng mát dưới bóng râm

Cụm từ
乘法逆
chéng fǎ nì

nghịch đảo nhân (toán học)

Cụm từ
乘法表
chéng fǎ biǎo

bảng cửu chương

Cụm từ
乘法
chéng fǎ

phép nhân

Cụm từ
乘机
chéng jī

nắm cơ hội; đi máy bay

Cụm từ
乘方
chéng fāng

(toán) lấy lũy thừa; nâng (một số) lên lũy thừa; phép lũy thừa; lũy thừa

Cụm từ
乘数
chéng shù

thừa số

Cụm từ
乘搭
chéng dā

đi như hành khách (trong xe hơi, thuyền, máy bay, v.v.)

Cụm từ
乘客
chéng kè

hành khách

Cụm từ
乘坚策肥
chéng jiān cè féi

sống trong xa hoa; theo nghĩa đen: cưỡi cỗ xe vững chãi kéo bởi ngựa béo

Cụm từ
乘坐
chéng zuò

đi (phương tiện giao thông)

Cụm từ
乘势
chéng shì

nắm bắt cơ hội; hành động khi thời cơ đến

Cụm từ
乘胜追击
chéng shèng zhuī jī

tiếp tục chiến thắng và tấn công áp đảo; truy kích kẻ địch đang rút lui

Cụm từ
乘胜
chéng shèng

tiếp tục chiến thắng; truy kích kẻ địch đang rút lui

Cụm từ