Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cưỡi hạc; chết
đạp gió rẽ sóng (thành ngữ); có hoài bão lớn
cưỡi gió; sử dụng thuận gió; nắm bắt cơ hội
nắm bắt cơ hội; tận dụng (lỗ hổng)
phép nhân và chia
đi (xe ô tô hoặc xe ngựa); lái xe; chạy xe
cảnh sát trên tàu; trưởng tàu an ninh
dấu nhân (toán học)
thừa cơ xâm nhập (thành ngữ); lợi dụng sơ hở
tận dụng lúc yếu
đi tàu; du hành bằng thuyền; đi phà
khi đang hào hứng; cảm thấy phấn chấn; bốc đồng
phi hành đoàn (trên tàu vũ trụ)
tích (kết quả của phép nhân)
xe chở khách
tận dụng lúc người khác gặp bất hạnh; cướp bóc
hóng mát dưới bóng râm
nghịch đảo nhân (toán học)
bảng cửu chương
phép nhân
nắm cơ hội; đi máy bay
(toán) lấy lũy thừa; nâng (một số) lên lũy thừa; phép lũy thừa; lũy thừa
thừa số
đi như hành khách (trong xe hơi, thuyền, máy bay, v.v.)
hành khách
sống trong xa hoa; theo nghĩa đen: cưỡi cỗ xe vững chãi kéo bởi ngựa béo
đi (phương tiện giao thông)
nắm bắt cơ hội; hành động khi thời cơ đến
tiếp tục chiến thắng và tấn công áp đảo; truy kích kẻ địch đang rút lui
tiếp tục chiến thắng; truy kích kẻ địch đang rút lui