Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
quận Jiuyuan của thành phố Baotou 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông
Cửu khanh (thời phong kiến Trung Quốc)
chín mươi
một phần chín
Cửu Phần, thị trấn trên sườn núi ở miền bắc Đài Loan, từng là thị trấn khai thác vàng, được dùng làm bối cảnh cho hai bộ phim nổi tiếng
Đồng thuận 1992, tuyên bố sau các cuộc đàm phán năm 1992 giữa đại diện Trung Quốc và Đài Loan, khẳng định chỉ có một Trung Quốc
Tết Trùng Cửu hoặc lễ hội Trùng Dương; ngày 9 tháng 9 âm lịch
chín chia chín bằng một (quy tắc bàn tính); sau tất cả
bảng cửu chương
Đảng Cửu Tam, một trong tám đảng chính trị của ĐCSTQ
Sự kiện Đường sắt Phụng Thiên hoặc Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931 được Nhật Bản sử dụng làm cái cớ để thôn tính Mãn Châu; còn được gọi là sự kiện Liêu Điều Câu 柳條溝事變|柳条沟事变
chín; 9
nheo mắt
gì? (tiếng Quảng Đông) (tương đương trong Quan Thoại: 什麼|什么[shen2 me5])
dùng trong 乜斜[mie1xie5]; (tiếng Quảng Đông) gì?
họ [Nie4]
biến thể của 乙[zhe2]
thành phần trong chữ Hán; biến thể cổ của 毫[hao2]; biến thể cổ của 乙[yi3]
acetaldehyde H3CCHO; ethanal
ete; ete diethyl C2H5OC2H5
axit glycolic C2H4O3
ethanol C2H5OH; giống như cồn 酒精
acetat CH3COO
gốc acetyl CH3COO
gốc acetyl CH3COO
axit axetic (CH3COOH); axit etanoic
acetylcholine ACh (amin liên quan đến vitamin B complex)
piracetam (C6H10N2O2)
acetyl (hóa học)
năm thứ hai mươi hai Can Chi của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2005 hoặc 2065