Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
biến thể cổ của 糺[jiu3]
biến thể cổ của 蓋|盖[gai4]; biến thể cổ của 丐[gai4]
Yemen
có lẽ; có thể
(lặp lại) dù... hay...; không sao; thôi thì (biểu thị chấp nhận hoặc cam chịu)
(khẩu ngữ) nhận được kết cục xứng đáng; đáng đời; nhận phần của mình (dù tốt hay xấu); ai rồi cũng có ngày
nói cách khác; nghĩa là; vậy nên; do đó
tức là; nghĩa là
cũng tệ như vậy; không tốt hơn nhiều
không khá hơn là bao; cũng tệ như vậy
thế cũng được; cũng có thể; (lặp lại) bất kể liệu ... hay
(phó từ) cũng; vừa ... vừa ... (chỉ dùng trước vị ngữ); (văn viết) trợ từ có chức năng giống với 啊[a5]
xin ăn
cầu xin một khoản vay
ăn xin; đi ăn xin
cầu xin
cầu xin lòng thương
cầu xin tha thứ
cầu xin thương xót và nhờ giúp đỡ (thành ngữ)
cầu hòa
Núi Kilimanjaro ở Tanzania
người ăn xin
xin phép từ chức quan (cũ)
bộ tộc của dân du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑
người ăn xin
người ăn xin
ăn xin
huyện Jiulong (Tạng: brgyad zur rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
Thành Trì Cửu Long
Kowloon City, Hồng Kông