Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
jiǔ

biến thể cổ của 糺[jiu3]

Từ vựng
gài

biến thể cổ của 蓋|盖[gai4]; biến thể cổ của 丐[gai4]

Từ vựng
也门
Yě mén

Yemen

Cụm từ
也许
yě xǔ

có lẽ; có thể

Cụm từ
也罢
yě bà

(lặp lại) dù... hay...; không sao; thôi thì (biểu thị chấp nhận hoặc cam chịu)

Cụm từ
也有今天
yě yǒu jīn tiān

(khẩu ngữ) nhận được kết cục xứng đáng; đáng đời; nhận phần của mình (dù tốt hay xấu); ai rồi cũng có ngày

Khẩu ngữ
也就是说
yě jiù shì shuō

nói cách khác; nghĩa là; vậy nên; do đó

Cụm từ
也就是
yě jiù shì

tức là; nghĩa là

Cụm từ
也好不到哪里去
yě hǎo bù dào nǎ lǐ qù

cũng tệ như vậy; không tốt hơn nhiều

Cụm từ
也好不了多少
yě hǎo bu liǎo duō shǎo

không khá hơn là bao; cũng tệ như vậy

Cụm từ
也好
yě hǎo

thế cũng được; cũng có thể; (lặp lại) bất kể liệu ... hay

Cụm từ

(phó từ) cũng; vừa ... vừa ... (chỉ dùng trước vị ngữ); (văn viết) trợ từ có chức năng giống với 啊[a5]

Từ vựng
乞食
qǐ shí

xin ăn

Cụm từ
乞贷
qǐ dài

cầu xin một khoản vay

Cụm từ
乞讨
qǐ tǎo

ăn xin; đi ăn xin

Cụm từ
乞求
qǐ qiú

cầu xin

Cụm từ
乞怜
qǐ lián

cầu xin lòng thương

Cụm từ
乞恕
qǐ shù

cầu xin tha thứ

Cụm từ
乞哀告怜
qǐ āi gào lián

cầu xin thương xót và nhờ giúp đỡ (thành ngữ)

Thành ngữ
乞和
qǐ hé

cầu hòa

Cụm từ
乞力马扎罗山
Qǐ lì mǎ zhā luó shān

Núi Kilimanjaro ở Tanzania

Cụm từ
乞儿
qǐ ér

người ăn xin

Cụm từ
乞休
qǐ xiū

xin phép từ chức quan (cũ)

Cụm từ
乞伏
Qǐ fú

bộ tộc của dân du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑

Cụm từ
乞人
qǐ rén

người ăn xin

Cụm từ
乞丐
qǐ gài

người ăn xin

Cụm từ

ăn xin

Từ vựng
九龙县
Jiǔ lóng xiàn

huyện Jiulong (Tạng: brgyad zur rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
九龙城寨
Jiǔ lóng Chéng zhài

Thành Trì Cửu Long

Cụm từ
九龙城
Jiǔ lóng chéng

Kowloon City, Hồng Kông

Cụm từ