也好
thế cũng được; cũng có thể; (lặp lại) bất kể liệu ... hay
thế cũng được; cũng có thể; (lặp lại) bất kể liệu ... hay
也好 thường mang nghĩa “thế cũng được”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 也好, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Đánh dấu quan hệ ngữ pháp, trạng thái hành động hoặc sắc thái của câu.
thành phần + từmệnh đề + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(lặp lại) dù... hay...; không sao; thôi thì (biểu thị chấp nhận hoặc cam chịu)
›也好不了多少yě hǎo bu liǎo duō shǎokhông khá hơn là bao; cũng tệ như vậy
›也好不到哪里去yě hǎo bù dào nǎ lǐ qùcũng tệ như vậy; không tốt hơn nhiều
›也许yě xǔcó lẽ; có thể
›也就是yě jiù shìtức là; nghĩa là
›也就是说yě jiù shì shuōnói cách khác; nghĩa là; vậy nên; do đó
›也门Yě ménYemen
›乙醛yǐ quánacetaldehyde H3CCHO; ethanal
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.