Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
quận Jiulongpo của trung tâm thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên
Jiulongpo, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
quận Cửu Long của Hồng Kông
Cửu Xỉ Đinh Ba (vũ khí của Trư Bát Giới 豬八戒|猪八戒[Zhu1 Ba1 jie4])
Cửu Đỉnh, biểu tượng quyền lực quốc gia, có từ thời nhà Hạ
bọ xít nâu marma
chim huyền thoại có chín đầu (xưa); người xảo quyệt hoặc gian xảo
khối đa diện chín mặt
vượt qua chín tầng mây (thành ngữ); xa không tưởng
thế hệ thập niên 90
chín "cánh đồng" mà trời được chia thời cổ đại; Chín Châu của Trung Quốc cổ đại
cửu trùng thiên; trời cao nhất
quận Liuli của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
quận Liuli của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
hình chín cạnh
một loại đồ chơi xếp hình tư duy gồm chín vòng được móc nối trên một tay cầm có vòng lặp, mục tiêu là tháo các vòng ra khỏi tay cầm
bi-a chín bóng
Núi Cửu Hoa ở An Huy, địa điểm du lịch nổi tiếng, và là một trong bốn ngọn núi Phật giáo nổi tiếng
chín thanh và sáu điệu (hệ thống thanh điệu của tiếng Quảng Đông và các ngôn ngữ miền nam khác)
Cửu Chương Toán Thuật
chín lỗ của cơ thể người (mắt, lỗ mũi, tai, miệng, niệu đạo, hậu môn)
sức mạnh phi thường (thành ngữ)
nghĩa đen: một sợi lông từ chín con bò (thành ngữ); nghĩa bóng: muối bỏ bể
vực sâu; hố sâu thăm thẳm
chín trường phái tư tưởng, các trường phái triết học thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770-220 TCN), tức là Nho gia 儒家[Ru2 jia1], Đạo gia 道家[Dao4 jia1], Âm Dương gia 陰陽家|阴阳家[Yin1…
chín suối; âm phủ trong thần thoại Trung Quốc; Diêm Vương
huyện Cửu Giang ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
địa cấp thị Cửu Giang, tỉnh Giang Tây
địa cấp thị Cửu Giang, tỉnh Giang Tây; cũng là huyện Cửu Giang
chín phần chết một phần sống (thành ngữ); thoát chết trong gang tấc; cuộc đời mới