Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
九龙坡区
Jiǔ lóng pō qū

quận Jiulongpo của trung tâm thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

Cụm từ
九龙坡
Jiǔ lóng pō

Jiulongpo, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
九龙
Jiǔ lóng

quận Cửu Long của Hồng Kông

Cụm từ
九齿钉耙
jiǔ chǐ dīng pá

Cửu Xỉ Đinh Ba (vũ khí của Trư Bát Giới 豬八戒|猪八戒[Zhu1 Ba1 jie4])

Cụm từ
九鼎
Jiǔ Dǐng

Cửu Đỉnh, biểu tượng quyền lực quốc gia, có từ thời nhà Hạ

Cụm từ
九香虫
jiǔ xiāng chóng

bọ xít nâu marma

Cụm từ
九头鸟
jiǔ tóu niǎo

chim huyền thoại có chín đầu (xưa); người xảo quyệt hoặc gian xảo

Cụm từ
九面体
jiǔ miàn tǐ

khối đa diện chín mặt

Cụm từ
九霄云外
jiǔ xiāo yún wài

vượt qua chín tầng mây (thành ngữ); xa không tưởng

Thành ngữ
九零后
jiǔ líng hòu

thế hệ thập niên 90

Cụm từ
九野
jiǔ yě

chín "cánh đồng" mà trời được chia thời cổ đại; Chín Châu của Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
九重霄
jiǔ chóng xiāo

cửu trùng thiên; trời cao nhất

Cụm từ
九里区
Jiǔ lǐ qū

quận Liuli của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
九里
Jiǔ lǐ

quận Liuli của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
九边形
jiǔ biān xíng

hình chín cạnh

Cụm từ
九连环
jiǔ lián huán

một loại đồ chơi xếp hình tư duy gồm chín vòng được móc nối trên một tay cầm có vòng lặp, mục tiêu là tháo các vòng ra khỏi tay cầm

Cụm từ
九号球
jiǔ hào qiú

bi-a chín bóng

Cụm từ
九华山
Jiǔ huá Shān

Núi Cửu Hoa ở An Huy, địa điểm du lịch nổi tiếng, và là một trong bốn ngọn núi Phật giáo nổi tiếng

Cụm từ
九声六调
jiǔ shēng liù diào

chín thanh và sáu điệu (hệ thống thanh điệu của tiếng Quảng Đông và các ngôn ngữ miền nam khác)

Cụm từ
九章算术
Jiǔ zhāng Suàn shù

Cửu Chương Toán Thuật

Cụm từ
九窍
jiǔ qiào

chín lỗ của cơ thể người (mắt, lỗ mũi, tai, miệng, niệu đạo, hậu môn)

Cụm từ
九牛二虎之力
jiǔ niú èr hǔ zhī lì

sức mạnh phi thường (thành ngữ)

Thành ngữ
九牛一毛
jiǔ niú yī máo

nghĩa đen: một sợi lông từ chín con bò (thành ngữ); nghĩa bóng: muối bỏ bể

Thành ngữ
九渊
jiǔ yuān

vực sâu; hố sâu thăm thẳm

Cụm từ
九流
jiǔ liú

chín trường phái tư tưởng, các trường phái triết học thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770-220 TCN), tức là Nho gia 儒家[Ru2 jia1], Đạo gia 道家[Dao4 jia1], Âm Dương gia 陰陽家|阴阳家[Yin1…

Cụm từ
九泉
jiǔ quán

chín suối; âm phủ trong thần thoại Trung Quốc; Diêm Vương

Cụm từ
九江县
Jiǔ jiāng xiàn

huyện Cửu Giang ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
九江市
Jiǔ jiāng shì

địa cấp thị Cửu Giang, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
九江
Jiǔ jiāng

địa cấp thị Cửu Giang, tỉnh Giang Tây; cũng là huyện Cửu Giang

Cụm từ
九死一生
jiǔ sǐ yī shēng

chín phần chết một phần sống (thành ngữ); thoát chết trong gang tấc; cuộc đời mới

Thành ngữ