Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
乳源瑶族自治县
Rǔ yuán Yáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Nhũ Nguyên, Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
乳清
rǔ qīng

váng sữa

Cụm từ
乳液
rǔ yè

kem (dưỡng da); sữa dưỡng; nhũ tương

Cụm từ
乳汁
rǔ zhī

sữa

Cụm từ
乳母
rǔ mǔ

nhũ mẫu

Cụm từ
乳杆菌
rǔ gǎn jūn

lactobacillus

Cụm từ
乳晕
rǔ yùn

quầng vú

Cụm từ
乳房摄影
rǔ fáng shè yǐng

chụp nhũ ảnh

Cụm từ
乳房
rǔ fáng

ngực; vú bò

Cụm từ
乳山市
Rǔ shān shì

Rushan, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông

Cụm từ
乳山
Rǔ shān

Rushan, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông

Cụm từ
乳哺
rǔ bǔ

(văn học) cho trẻ bú sữa mẹ

Cụm từ
乳品
rǔ pǐn

sản phẩm từ sữa

Cụm từ
乳名
rǔ míng

tên gọi thân mật cho trẻ; tên lúc nhỏ

Cụm từ
乳化剂
rǔ huà jì

chất nhũ hóa

Cụm từ
乳化
rǔ huà

nhũ hóa

Cụm từ
乳剂
rǔ jì

nhũ tương

Cụm từ
乳儿
rǔ ér

trẻ đang bú; trẻ dưới một tuổi

Cụm từ
乳光
rǔ guāng

(khoáng vật học, vật lý) ánh trắng đục

Cụm từ
乳交
rǔ jiāo

giao hợp qua đường ngực

Cụm từ

vú; sữa

Từ vựng
shí

đá; phiên âm "dol" dùng trong tên (chữ Hán Hàn Quốc)

Từ vựng
xx

phiên âm "gal" dùng trong địa danh (chữ Hán Hàn Quốc)

Danh từ riêng
nāng

chỗ uốn của sông (Quảng Đông)

Từ vựng
乩童
jī tóng

đồng cốt

Cụm từ

bói

Từ vựng
shǐ

biến thể cổ của 始[shi3]

Từ vựng
xx

chữ Hán cổ của Hàn Quốc phát âm là dul, gồm bộ âm 斗 du và 乙 ul

Từ vựng
xx

một trong những chữ được dùng trong "kwukyel" (phát âm "hol"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc

Từ vựng
xx

chữ đầu tiên trong địa danh 乤浦 "Halpho" (quốc tự Hàn Quốc)

Danh từ riêng