Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
quy tắc chia bàn tính (sử dụng số chia một chữ số)
Liên minh C9, liên minh chín trường đại học danh tiếng ở Trung Quốc, thành lập năm 1998
tháng Chín; tháng chín
tháng Chín; tháng chín (âm lịch)
người thọ chín mươi
giảm 10% (giá)
chín phần mười; chín mươi phần trăm
Kowloon Motor Bus (KMB) (viết tắt của 九龍巴士|九龙巴士)
phân chia Trung Quốc trong các triều đại sớm nhất; nghĩa bóng: Trung Quốc cổ đại; Kyūshū, đảo cực nam trong bốn đảo chính của Nhật Bản
Núi Cửu Nghi ở Hồ Nam, giáp ranh Quảng Đông
húng quế
rùa chín đuôi trong thần thoại; Rùa Chín Đuôi, tiểu thuyết của nhà văn cuối đời Thanh Trương Xuân Phàm 張春帆|张春帆
cáo chín đuôi (sinh vật thần thoại)
Khu danh thắng phong cảnh Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên
Huyện Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên
Thung lũng Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên; Huyện Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên
sudoku (trò chơi xếp số)
lưới 3x3
trấn Jiugongshan ở huyện Thông Sơn, thành phố cấp địa khu Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], tỉnh Hồ Bắc
Núi Jiugong (vị trí của Vườn quốc gia Núi Jiugong), ở huyện Thông Sơn, thành phố Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], tỉnh Hồ Bắc
chim yểng núi; chim sáo Ấn Độ; Gracula religiosa
xem 九孔[jiu3 kong3]
bào ngư (Haliotis diversicolor)
thị trấn Cửu Như ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
thị trấn Cửu Như ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
Huyền Nữ, một tiên nữ trong thần thoại Trung Quốc
(thành ngữ) hái sao trên trời
chín tầng trời; tầng trời cao nhất
quận Jiutai của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, Cát Lâm
quận Jiutai của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, Cát Lâm