Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
九归
jiǔ guī

quy tắc chia bàn tính (sử dụng số chia một chữ số)

Cụm từ
九校联盟
Jiǔ Xiào Lián méng

Liên minh C9, liên minh chín trường đại học danh tiếng ở Trung Quốc, thành lập năm 1998

Cụm từ
九月份
jiǔ yuè fèn

tháng Chín; tháng chín

Cụm từ
九月
Jiǔ yuè

tháng Chín; tháng chín (âm lịch)

Cụm từ
九旬老人
jiǔ xún lǎo rén

người thọ chín mươi

Cụm từ
九折
jiǔ zhé

giảm 10% (giá)

Cụm từ
九成
jiǔ chéng

chín phần mười; chín mươi phần trăm

Cụm từ
九巴
Jiǔ bā

Kowloon Motor Bus (KMB) (viết tắt của 九龍巴士|九龙巴士)

Viết tắt
九州
Jiǔ zhōu

phân chia Trung Quốc trong các triều đại sớm nhất; nghĩa bóng: Trung Quốc cổ đại; Kyūshū, đảo cực nam trong bốn đảo chính của Nhật Bản

Cụm từ
九嶷山
Jiǔ yí Shān

Núi Cửu Nghi ở Hồ Nam, giáp ranh Quảng Đông

Cụm từ
九层塔
jiǔ céng tǎ

húng quế

Cụm từ
九尾龟
jiǔ wěi guī

rùa chín đuôi trong thần thoại; Rùa Chín Đuôi, tiểu thuyết của nhà văn cuối đời Thanh Trương Xuân Phàm 張春帆|张春帆

Cụm từ
九尾狐
jiǔ wěi hú

cáo chín đuôi (sinh vật thần thoại)

Cụm từ
九寨沟风景名胜区
Jiǔ zhài gōu Fēng jǐng míng shèng qū

Khu danh thắng phong cảnh Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên

Cụm từ
九寨沟县
Jiǔ zhài gōu xiàn

Huyện Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên

Cụm từ
九寨沟
Jiǔ zhài gōu

Thung lũng Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên; Huyện Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên

Cụm từ
九宫格数独
jiǔ gōng gé shù dú

sudoku (trò chơi xếp số)

Cụm từ
九宫格
jiǔ gōng gé

lưới 3x3

Cụm từ
九宫山镇
Jiǔ gōng shān zhèn

trấn Jiugongshan ở huyện Thông Sơn, thành phố cấp địa khu Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
九宫山
Jiǔ gōng Shān

Núi Jiugong (vị trí của Vườn quốc gia Núi Jiugong), ở huyện Thông Sơn, thành phố Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
九官鸟
jiǔ guān niǎo

chim yểng núi; chim sáo Ấn Độ; Gracula religiosa

Cụm từ
九孔螺
jiǔ kǒng luó

xem 九孔[jiu3 kong3]

Cụm từ
九孔
jiǔ kǒng

bào ngư (Haliotis diversicolor)

Cụm từ
九如乡
Jiǔ rú xiāng

thị trấn Cửu Như ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
九如
Jiǔ rú

thị trấn Cửu Như ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
九天玄女
Jiǔ tiān Xuán nǚ

Huyền Nữ, một tiên nữ trong thần thoại Trung Quốc

Cụm từ
九天揽月
jiǔ tiān lǎn yuè

(thành ngữ) hái sao trên trời

Thành ngữ
九天
jiǔ tiān

chín tầng trời; tầng trời cao nhất

Cụm từ
九台区
Jiǔ tái Qū

quận Jiutai của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, Cát Lâm

Cụm từ
九台
Jiǔ tái

quận Jiutai của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, Cát Lâm

Cụm từ