Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

dư ra; một phần mười

Từ vựng
仁言利博
rén yán lì bó

Lời nhân từ áp dụng rộng rãi (thành ngữ). Cách diễn đạt nhân văn mang lợi ích cho tất cả

Thành ngữ
仁术
rén shù

lòng tốt; nhân từ; cai trị bằng cách nhân đạo

Cụm từ
仁至义尽
rén zhì yì jìn

nhân từ hết mực, tận nghĩa vụ (thành ngữ); đức hạnh tỉ mỉ và chú trọng trách nhiệm

Thành ngữ
仁者见仁,智者见智
rén zhě jiàn rén , zhì zhě jiàn zhì

Người nhân thấy nhân, người trí thấy trí.; Quan điểm khác nhau đều chấp nhận được. (thành ngữ)

Thành ngữ
仁义道德
rén yì dào dé

nhân nghĩa đạo đức (thành ngữ); tất cả các đức hạnh truyền thống; chủ yếu dùng mỉa mai, nghĩa là đạo đức giả

Thành ngữ
仁义
rén yi

hòa nhã và điềm đạm

Cụm từ
仁波切
Rén bō qiè

Rinpoche (danh xưng tôn kính trong tiếng Tây Tạng)

Cụm từ
仁民爱物
rén mín ài wù

yêu thương muôn loài (thành ngữ, từ Mạnh Tử); lòng nhân ái phổ quát

Thành ngữ
仁武乡
Rén wǔ xiāng

trấn Renwu hoặc Jenwu ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
仁武
Rén wǔ

trấn Renwu hoặc Jenwu ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
仁政
rén zhèng

chính sách nhân từ; chính quyền nhân đạo

Cụm từ
仁怀县
Rén huái xiàn

huyện Nhân Hoài ở địa khu Tôn Nghĩa 遵義|遵义, Quý Châu

Cụm từ
仁怀市
Rén huái shì

Nhân Hoài, thành phố cấp huyện ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
仁怀
Rén huái

Nhân Hoài, thành phố cấp huyện ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
仁慈
rén cí

nhân từ; từ thiện; tử tế; ôn hòa; nhân hậu; bao dung

Cụm từ
仁爱乡
Rén ài Xiāng

Xã Nhân Ái hoặc Nhân Ai ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
仁爱区
Rén ài Qū

Khu Nhân Ái hoặc Nhân Ai của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
仁爱
rén ài

lòng nhân ái; từ thiện; từ bi

Cụm từ
仁惠
rén huì

nhân từ; khoan dung; nhân đạo

Cụm từ
仁心仁术
rén xīn rén shù

tấm lòng nhân hậu và kỹ năng thành thục (thành ngữ, từ Mạnh Tử); tư tưởng và hành động đều nhân ái

Thành ngữ
仁德
rén dé

nhân đức liêm chính; tư tưởng cao thượng

Cụm từ
仁弟
rén dì

(cách viết tôn kính dành cho người nam trẻ) Người bạn trẻ thân mến

Cụm từ
仁布县
Rén bù xiàn

huyện Rinbung, Tiếng Tạng: Rin spungs rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
仁布
Rén bù

Huyện Rinbung, tiếng Tạng: Rin spungs rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
仁川广域市
Rén chuān Guǎng yù shì

Thành phố Incheon ở tỉnh Gyeonggi 京畿道[Jing1 ji1 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
仁川市
Rén chuān shì

Thành phố Incheon ở tỉnh Gyeonggi 京畿道[Jing1 ji1 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
仁川
Rén chuān

Thành phố Incheon ở tỉnh Gyeonggi 京畿道[Jing1 ji1 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
仁寿县
Rén shòu Xiàn

Huyện Nhân Thọ ở Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
仁寿
Rén shòu

huyện Nhân Thọ ở Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ