Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dư ra; một phần mười
Lời nhân từ áp dụng rộng rãi (thành ngữ). Cách diễn đạt nhân văn mang lợi ích cho tất cả
lòng tốt; nhân từ; cai trị bằng cách nhân đạo
nhân từ hết mực, tận nghĩa vụ (thành ngữ); đức hạnh tỉ mỉ và chú trọng trách nhiệm
Người nhân thấy nhân, người trí thấy trí.; Quan điểm khác nhau đều chấp nhận được. (thành ngữ)
nhân nghĩa đạo đức (thành ngữ); tất cả các đức hạnh truyền thống; chủ yếu dùng mỉa mai, nghĩa là đạo đức giả
hòa nhã và điềm đạm
Rinpoche (danh xưng tôn kính trong tiếng Tây Tạng)
yêu thương muôn loài (thành ngữ, từ Mạnh Tử); lòng nhân ái phổ quát
trấn Renwu hoặc Jenwu ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
trấn Renwu hoặc Jenwu ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
chính sách nhân từ; chính quyền nhân đạo
huyện Nhân Hoài ở địa khu Tôn Nghĩa 遵義|遵义, Quý Châu
Nhân Hoài, thành phố cấp huyện ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
Nhân Hoài, thành phố cấp huyện ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
nhân từ; từ thiện; tử tế; ôn hòa; nhân hậu; bao dung
Xã Nhân Ái hoặc Nhân Ai ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
Khu Nhân Ái hoặc Nhân Ai của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan
lòng nhân ái; từ thiện; từ bi
nhân từ; khoan dung; nhân đạo
tấm lòng nhân hậu và kỹ năng thành thục (thành ngữ, từ Mạnh Tử); tư tưởng và hành động đều nhân ái
nhân đức liêm chính; tư tưởng cao thượng
(cách viết tôn kính dành cho người nam trẻ) Người bạn trẻ thân mến
huyện Rinbung, Tiếng Tạng: Rin spungs rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
Huyện Rinbung, tiếng Tạng: Rin spungs rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
Thành phố Incheon ở tỉnh Gyeonggi 京畿道[Jing1 ji1 dao4], Hàn Quốc
Thành phố Incheon ở tỉnh Gyeonggi 京畿道[Jing1 ji1 dao4], Hàn Quốc
Thành phố Incheon ở tỉnh Gyeonggi 京畿道[Jing1 ji1 dao4], Hàn Quốc
Huyện Nhân Thọ ở Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên
huyện Nhân Thọ ở Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên