Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
今井
Jīn jǐng

Imai (họ tiếng Nhật)

Cụm từ
今世
jīn shì

đời này; thời này

Cụm từ
今不如昔
jīn bù rú xī

mọi thứ không còn tốt như trước đây

Cụm từ
jīn

bây giờ; thời gian hiện tại; hiện nay; đương thời; (ngày, năm,...) này

Từ vựng
Zhǎng

họ [Zhang3]

Từ vựng

họ [Ba1]

Từ vựng
仇隙
chóu xì

mối thù hận; cuộc cãi vã gay gắt

Cụm từ
仇雠
chóu chóu

(văn học) kẻ thù; địch

Cụm từ
仇视
chóu shì

xem ai đó như kẻ thù; căm ghét

Cụm từ
仇杀
chóu shā

giết để trả thù

Cụm từ
仇敌
chóu dí

kẻ thù

Cụm từ
仇恨罪行
chóu hèn zuì xíng

tội ác thù hận

Cụm từ
仇恨罪
chóu hèn zuì

tội ác thù hận

Cụm từ
仇恨
chóu hèn

ghét; thù hận; thù địch; thù oán

Cụm từ
仇怨
chóu yuàn

hận thù và muốn trả thù

Cụm từ
仇富
chóu fù

ghét người giàu

Cụm từ
仇家
chóu jiā

kẻ thù; địch

Cụm từ
仇外心理
chóu wài xīn lǐ

bài ngoại

Cụm từ
仇外
chóu wài

cảm thấy thù địch với người nước ngoài hoặc người ngoài; bài ngoại

Cụm từ
仇人相见,分外眼红
chóu rén xiāng jiàn , fèn wài yǎn hóng

khi kẻ thù chạm mặt, mắt họ rực lửa hận thù (thành ngữ)

Thành ngữ
仇人
chóu rén

kẻ thù; kẻ địch cá nhân của mình

Cụm từ
chóu

hận; thù địch; căm ghét; kẻ thù; địch thủ; cảm thấy thù địch với (người giàu, người nước ngoài, v.v.)

Từ vựng
qiú

vợ chồng; bạn đời

Từ vựng
仆街
pū jiē

chết đi!; cút địa ngục!; đm mày! (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ

ngã sấp; ngã nhào

Từ vựng
仄声
zè shēng

thanh nghiêng; thanh không bằng; phát âm không đều (thanh thứ ba trong tiếng Trung Cổ)

Cụm từ
仄径
zè jìng

con đường hẹp

Cụm từ

nghiêng; hẹp; không yên; bằng trắc (trong thơ Trung Quốc)

Từ vựng
dīng

một mình

Từ vựng
仂语
lè yǔ

cụm từ (ngôn ngữ học)

Cụm từ