Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Imai (họ tiếng Nhật)
đời này; thời này
mọi thứ không còn tốt như trước đây
bây giờ; thời gian hiện tại; hiện nay; đương thời; (ngày, năm,...) này
họ [Zhang3]
họ [Ba1]
mối thù hận; cuộc cãi vã gay gắt
(văn học) kẻ thù; địch
xem ai đó như kẻ thù; căm ghét
giết để trả thù
kẻ thù
tội ác thù hận
tội ác thù hận
ghét; thù hận; thù địch; thù oán
hận thù và muốn trả thù
ghét người giàu
kẻ thù; địch
bài ngoại
cảm thấy thù địch với người nước ngoài hoặc người ngoài; bài ngoại
khi kẻ thù chạm mặt, mắt họ rực lửa hận thù (thành ngữ)
kẻ thù; kẻ địch cá nhân của mình
hận; thù địch; căm ghét; kẻ thù; địch thủ; cảm thấy thù địch với (người giàu, người nước ngoài, v.v.)
vợ chồng; bạn đời
chết đi!; cút địa ngục!; đm mày! (tiếng Quảng Đông)
ngã sấp; ngã nhào
thanh nghiêng; thanh không bằng; phát âm không đều (thanh thứ ba trong tiếng Trung Cổ)
con đường hẹp
nghiêng; hẹp; không yên; bằng trắc (trong thơ Trung Quốc)
một mình
cụm từ (ngôn ngữ học)