Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Nhân Hòa ở Chiết Giang
quận Nhân Hòa của thành phố Phan Chi Hoa 攀枝花市[Pan1 zhi1 hua1 shi4], nam Tứ Xuyên
quận Nhân Hòa của thành phố Phan Chi Hoa 攀枝花市[Pan1 zhi1 hua1 shi4], nam Tứ Xuyên
nhân hậu; khoan dung; thành thật và hào phóng
huyện Nhân Hóa, Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
xem 仁化縣|仁化县[Ren2 hua4 Xian4]
(cách viết tôn kính) Người bạn thân mến của tôi
người có lý tưởng cao cả (thành ngữ); người có tầm nhìn
quân tử mang hoài bão nhân từ (thành ngữ); người có lý tưởng cao cả
người có thiện chí (thành ngữ); người nhân đức
Viên ngậm làm thơm miệng Jintan, sản xuất bởi công ty Morishita Jintan từ năm 1905
nhân hậu; nhân từ; phần nhân
Gió nào đưa bạn đến đây? (thành ngữ)
vân vân; và tương tự; và những thứ tương tự khác
loại gì?; dạng gì?
khi nào?; vào lúc nào?
điều gì đó thích đáng để nói
ở đâu đó; nơi nào; ở đâu?
ai?; người (loại) nào?
gì?; việc gì?
gì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì
món salad trái cây thập cẩm
(món ăn) thập cẩm; hỗn hợp; sự phối hợp
Thành phố cấp huyện Thập Phương, Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
Thị Phòng, thành phố cấp huyện ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
phái Shi'a (của Hồi giáo)
Shi'a (một phong trào trong Hồi giáo)
rau trộn
các loại dụng cụ hằng ngày
Thập Sát Hải, khu vực thắng cảnh ở tây bắc Bắc Kinh với ba hồ