偏偏
偏偏 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 偏偏 trong tiếng Việt
- (chỉ việc xảy ra hoàn toàn trái với mong muốn) không may
- thế mà lại
- (chỉ việc trái với bình thường hoặc hợp lý) ngang ngạnh
- cố chấp
- trái lẽ
- (chỉ việc ai đó hoặc một nhóm bị chỉ đích danh) chính xác
- chỉ
- trong tất cả mọi người