Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(dạng kết hợp) người hướng dẫn; (văn học) hướng dẫn; gắn vào; thoa (trang điểm v.v.)
nhà nước bù nhìn; chế độ bù nhìn
múa rối
(nghĩa đen và bóng) con rối
con rối
to lớn; kỳ lạ; ngoại lai
tô điểm; trau chuốt (cái gì đó)
mái giả
dương tính giả
âm tính giả
tiền giả
người làm giả
đồ giả; đồ nguỵ tạo; hàng giả
làm giả; giả mạo; nguỵ tạo
dấu vết nhân tạo
quân đội bù nhìn
khai man
giả vờ (ngủ, v.v.); cải trang; giả dạng; ngụy trang; (quân sự) nguỵ trang; nguỵ trang
kinh điển giả mạo; tác phẩm kinh điển giả; ngụy kinh; ngụy thư
phim tài liệu giả
ngụy khoa học
triều đại không hợp pháp; triều đại tiếm quyền
sách giả mạo; sách không rõ tính xác thực; sách được gán sai tác giả; Ngụy thư
giả mạo đồ hiện đại thành đồ cổ
tiền giả
Uncyclopedia (trang web châm biếm nhại lại Wikipedia)
kẻ đạo đức giả
đạo đức giả
mệnh đề sai; khái niệm sai lầm cơ bản; (trong cách dùng phổ biến, cũng có thể chỉ bất kỳ điều gì dựa trên khái niệm sai lầm, chẳng hạn như một phép lưỡng phân sai hoặc một câu…
kẻ đạo đức giả