Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
kém; chất lượng giả
mã giả
giả; giả mạo; nguỵ tạo; không có thật; (tiền tố) giả-; cách phát âm Đài Loan [wei4]
biến thể của 咱[zan2]
biến thể của 偷[tou1]
nghĩa đen: trộm hương, lấy ngọc (thành ngữ); tán tỉnh lăng nhăng; quan hệ tình dục bí mật phi pháp
bắt chước chó trộm gà (thành ngữ); ăn cắp; vụng trộm với phụ nữ; ngoại tình
xem 偷雞不成蝕把米|偷鸡不成蚀把米[tou1 ji1 bu4 cheng2 shi2 ba3 mi3]
nghĩa đen: muốn trộm gà nhưng lại mất nắm gạo dùng để dụ (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn được lợi nhưng lại thành ra tệ hơn; đi xa mà về tay trắng
tranh thủ lúc rảnh rỗi; nghỉ giải lao khỏi công việc
tranh thủ lúc rảnh rỗi; nghỉ giải lao khỏi công việc; cũng viết 偷閒|偷闲[tou1 xian2]
buôn lậu
lẻn đi; trốn đi; (thể thao) phạm quy xuất phát; xuất phát sai; (nghĩa bóng) cầm đèn chạy trước ô tô; bắt đầu làm gì đó trước khi được phép; (phim, trò chơi, v.v.) bị rò rỉ trước…
tấn công bất ngờ; tập kích
ngoại tình; có quan hệ vụng trộm
nghe lén; nghe trộm
cười thầm
trộm; cắp
kẻ thích nhìn trộm; người nhìn lén
nhìn trộm; nhìn lén; hành vi nhìn trộm
tranh thủ thời gian; dành chút thời gian rảnh
trốn thuế
liếc nhìn một cách vụng trộm
nhìn trộm; nhìn lén; liếc trộm
trộm cắp
sống không mục đích
kẻ săn trộm
săn trộm
(người phụ nữ) cặp bồ
(phụ nữ) ngoại tình