Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
kiệt tác
James Jeffords (1934-2014), cựu Thượng nghị sĩ Mỹ từ Vermont
Ceyhan (cảng Địa Trung Hải của Thổ Nhĩ Kỳ)
(dạng kết hợp) anh hùng; anh dũng; người xuất chúng; người nổi bật; kiệt xuất
đảo lộn; sai lầm
chạng vạng
gần; bên cạnh
gần với
gái mại dâm
vào buổi tối; khi đêm xuống; hướng tới chiều tối; lúc chạng vạng; vào lúc hoàng hôn
đứng gần cửa
người tình; đối tác
sống dựa vào người đàn ông giàu có
gần trưa; ngay trước giữa ngày
phụ thuộc vào ai đó
phụ thuộc vào người khác
bình minh; tảng sáng
gần; cặp kè; phụ thuộc vào; (tiếng lóng) có quan hệ thân mật với ai đó; âm Đài Loan [pang2], [bang1], [bang4]
biến thể của 罵|骂[ma4]
nhóm dân tộc Lisu ở Vân Nam
nhóm dân tộc Lisu ở Vân Nam
dùng trong 傈僳[Lợi Tố]
Jean-Baptiste-Joseph Fourier (nhà toán học Pháp, 1768-1830)
Phó Thuyết (khoảng thế kỷ 14 TCN), hiền triết huyền thoại và là đại thần của vua Vũ Đinh nhà Thương
(toán học) Biến đổi Fourier
Charles Fourier (nhà xã hội học và nhà xã hội chủ nghĩa Pháp, 1772-1837)
con lắc Foucault
Michel Foucault (1926-1984), triết gia Pháp (Đài Loan)
biến thể của 附會|附会[fu4 hui4]
Phó Tác Nghĩa (1895-1974), tướng Quốc dân đảng, sau đó là tướng hàng đầu và chính trị gia của CHND Trung Hoa