Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
kết nghĩa huynh đệ; tình bạn thân thiết
kiệu tám người khiêng; (ví von) đối đãi xa hoa
tám giới (Phật giáo)
tám mươi phần trăm; có khả năng nhất; có lẽ
thành phố Bade hoặc Pate ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan
thành phố Bade hoặc Pate ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan
tứ kết
(thể thao) top tám; tứ kết
phố Barkhor, khu trung tâm thương mại và đường hành hương quanh chùa Jokhang ở Lhasa, Tây Tạng
Barkhor, đường hành hương quanh chùa Jokhang ở Lhasa, Tây Tạng
quãng tám
bạch tuộc
Yamata no Orochi, mãng xà tám đầu tám đuôi từ phần thần thoại của Nihon Shoki (Biên niên sử Nhật Bản)
chế độ làm việc tám giờ một ngày
cháo nấu với đậu đỏ, hạt sen, nhãn, táo đỏ, các loại hạt, v.v
thuốc nhỏ mắt bát bảo (y học cổ truyền)
Nghĩa trang Cách mạng núi Babao ở quận Haidian, Bắc Kinh
Núi Babao ở quận Haidian, Bắc Kinh
bát bảo đan (y học cổ truyền)
huyện Baxoi, tiếng Tây Tạng: Dpa' shod rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
huyện Baxoi, tiếng Tây Tạng: Dpa' shod rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
Ba Jia Jiang, tám tướng lĩnh bảo vệ thần giới trong văn hóa dân gian Đài Loan, được thể hiện bởi các đoàn vũ công trong lễ rước ở đền; (tiếng lóng) du côn hạ lưu hoặc lưu manh…
ria mép hình chữ 八
ria mép hình chữ 八
nghĩa đen: còn chưa có nét đầu tiên của chữ 八[ba1] (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ còn chưa thành hình; chưa có dấu hiệu thành công
nghĩa đen: nét đầu tiên của chữ 八[ba1] còn chưa được viết (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi việc còn chưa bắt đầu; kế hoạch chưa có gì cụ thể
bàn chân bẹt
lông mày xếch, hình giống chữ "tám"
nghĩa đen: thậm chí chưa có nét đầu tiên của chữ 八[ba1] (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ thậm chí còn chưa bắt đầu thành hình; chưa có dấu hiệu thành công
bước đi với hai chân xoè ra ngoài