Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
八拜之交
bā bài zhī jiāo

kết nghĩa huynh đệ; tình bạn thân thiết

Cụm từ
八抬大轿
bā tái dà jiào

kiệu tám người khiêng; (ví von) đối đãi xa hoa

Cụm từ
八戒
bā jiè

tám giới (Phật giáo)

Cụm từ
八成
bā chéng

tám mươi phần trăm; có khả năng nhất; có lẽ

Cụm từ
八德市
Bā dé shì

thành phố Bade hoặc Pate ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan

Cụm từ
八德
Bā dé

thành phố Bade hoặc Pate ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan

Cụm từ
八强赛
bā qiáng sài

tứ kết

Cụm từ
八强
bā qiáng

(thể thao) top tám; tứ kết

Cụm từ
八廓街
Bā kuò Jiē

phố Barkhor, khu trung tâm thương mại và đường hành hương quanh chùa Jokhang ở Lhasa, Tây Tạng

Cụm từ
八廓
Bā kuò

Barkhor, đường hành hương quanh chùa Jokhang ở Lhasa, Tây Tạng

Cụm từ
八度
bā dù

quãng tám

Cụm từ
八带鱼
bā dài yú

bạch tuộc

Cụm từ
八岐大蛇
Bā qí Dà shé

Yamata no Orochi, mãng xà tám đầu tám đuôi từ phần thần thoại của Nihon Shoki (Biên niên sử Nhật Bản)

Cụm từ
八小时工作制
bā xiǎo shí gōng zuò zhì

chế độ làm việc tám giờ một ngày

Cụm từ
八宝粥
bā bǎo zhōu

cháo nấu với đậu đỏ, hạt sen, nhãn, táo đỏ, các loại hạt, v.v

Cụm từ
八宝眼药
bā bǎo yǎn yào

thuốc nhỏ mắt bát bảo (y học cổ truyền)

Cụm từ
八宝山革命公墓
Bā bǎo Shān Gé mìng Gōng mù

Nghĩa trang Cách mạng núi Babao ở quận Haidian, Bắc Kinh

Cụm từ
八宝山
Bā bǎo shān

Núi Babao ở quận Haidian, Bắc Kinh

Cụm từ
八宝丹
bā bǎo dān

bát bảo đan (y học cổ truyền)

Cụm từ
八宿县
Bā sù xiàn

huyện Baxoi, tiếng Tây Tạng: Dpa' shod rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
八宿
Bā sù

huyện Baxoi, tiếng Tây Tạng: Dpa' shod rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
八家将
bā jiā jiàng

Ba Jia Jiang, tám tướng lĩnh bảo vệ thần giới trong văn hóa dân gian Đài Loan, được thể hiện bởi các đoàn vũ công trong lễ rước ở đền; (tiếng lóng) du côn hạ lưu hoặc lưu manh…

Tiếng lóng xã hội
八字胡须
bā zì hú xū

ria mép hình chữ 八

Cụm từ
八字胡
bā zì hú

ria mép hình chữ 八

Cụm từ
八字还没一撇儿
bā zì hái méi yī piě r

nghĩa đen: còn chưa có nét đầu tiên của chữ 八[ba1] (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ còn chưa thành hình; chưa có dấu hiệu thành công

Thành ngữ
八字还没一撇
bā zì hái méi yī piě

nghĩa đen: nét đầu tiên của chữ 八[ba1] còn chưa được viết (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi việc còn chưa bắt đầu; kế hoạch chưa có gì cụ thể

Thành ngữ
八字脚
bā zì jiǎo

bàn chân bẹt

Cụm từ
八字眉
bā zì méi

lông mày xếch, hình giống chữ "tám"

Cụm từ
八字没一撇
bā zì méi yī piě

nghĩa đen: thậm chí chưa có nét đầu tiên của chữ 八[ba1] (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ thậm chí còn chưa bắt đầu thành hình; chưa có dấu hiệu thành công

Thành ngữ
八字步
bā zì bù

bước đi với hai chân xoè ra ngoài

Cụm từ