Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Cộng Hòa, châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
phe phái Cộng hòa
hệ thống chính trị cộng hòa
nước cộng hòa
chế độ cộng hòa
cộng hòa; chủ nghĩa cộng hòa
điểm chung
cộng đồng
Giao diện Cổng Chung; CGI
chương trình chung; chương trình chính thức của đảng cộng sản sau năm 1949, đóng vai trò như kế hoạch quốc gia tạm thời
lọc cộng tác
Kyōdō, hãng thông tấn Nhật Bản
quỹ tương hỗ
làm việc cùng nhau; hợp tác
lợi ích chung
chung; cùng; chung sức; cùng nhau; hợp tác
thổ phỉ cộng sản (tức là lính PLA (trong nội chiến) hoặc cộng sản Trung Quốc (Đài Loan))
(miễn dịch học) đồng kích thích; đồng kích thích
liên kết cộng hoá trị (hoá học)
phần mềm chia sẻ
dự án chung; hợp tác
thư viện dùng chung (máy tính)
thư viện dùng chung (máy tính)
băng thông chia sẻ
thư viện dùng chung (máy tính)
chia sẻ; cùng hưởng
làm việc cùng nhau
đi cùng nhau; đi chung xe
chung; chung nhau; chia sẻ; cùng nhau; tổng; cộng lại; viết tắt của 共產黨|共产党[Gong4 chan3 dang3], Đảng Cộng sản
(trợ từ dùng để nhấn mạnh một số tính từ, đặc biệt là 神經兮兮|神经兮兮, 髒兮兮|脏兮兮, 可憐兮兮|可怜兮兮, và 慘兮兮|惨兮兮)