Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
兵刃
bīng rèn

vũ khí (có lưỡi)

Cụm từ
兵来将敌,水来土堰
bīng lái jiàng dí , shuǐ lái tǔ yàn

binh đến tướng chặn, nước đến đất đắp (thành ngữ); tình huống khác nhau cần hành động khác nhau; áp dụng biện pháp phù hợp với tình hình thực tế

Thành ngữ
兵来将挡,水来土掩
bīng lái jiàng dǎng , shuǐ lái tǔ yǎn

binh đến tướng chặn, nước đến đất đắp (thành ngữ); tình huống khác nhau cần hành động khác nhau; áp dụng biện pháp phù hợp với tình hình thực tế

Thành ngữ
兵乱
bīng luàn

hỗn loạn chiến tranh; tình trạng rối ren của chiến tranh

Cụm từ
兵不血刃
bīng bù xuè rèn

nghĩa đen: không máu trên gươm đao của binh lính (thành ngữ); nghĩa bóng: chiến thắng dễ dàng

Thành ngữ
兵不厌诈
bīng bù yàn zhà

trong chiến tranh không bao giờ là quá lừa dối; trong chiến tranh không gì là quá xảo trá; tất cả đều công bằng trong chiến tranh

Cụm từ
bīng

lính; một lực lượng; một đội quân; vũ khí; quân dụng; quân sự; hiếu chiến; LT:個|个[ge4]

Từ vựng
兲朝
Tiān cháo

(mang tính miệt thị) chế độ Cộng sản Trung Quốc (biến thể của 天朝[Tian1 chao2] Thiên Triều, tạo ra để lách kiểm duyệt)

Cụm từ
tiān

biến thể của 天[tian1]

Từ vựng
共党
Gòng dǎng

Đảng Cộng sản (viết tắt của 共產黨|共产党[Gong4 chan3 dang3])

Viết tắt
共鸣
gòng míng

(vật lý) cộng hưởng; sự cộng hưởng; phản hồi đồng cảm

Cụm từ
共青团
Gòng qīng tuán

Đoàn Thanh niên Cộng sản, viết tắt của 共產主義青年團|共产主义青年团[Gong4 chan3 zhu3 yi4 Qing1 nian2 tuan2]

Viết tắt
共通性
gòng tōng xìng

tính chung; tính phổ quát

Cụm từ
共通
gòng tōng

phổ quát; áp dụng cho tất cả (hoặc cả hai); chia sẻ; chung

Cụm từ
共轭复数
gòng è fù shù

(toán) số phức liên hợp

Cụm từ
共轭不尽根
gòng è bù jìn gēn

(toán) vô tỉ liên hợp

Cụm từ
共轭
gòng è

(toán, vật lý, hóa học) liên hợp

Cụm từ
共赴
gòng fù

tham gia cùng nhau; cùng đi

Cụm từ
共赢
gòng yíng

cùng có lợi; hai bên cùng thắng

Cụm từ
共识
gòng shí

hiểu biết chung; đồng thuận

Cụm từ
共谋者
gòng móu zhě

kẻ đồng mưu

Cụm từ
共谋罪
gòng móu zuì

tội âm mưu

Cụm từ
共谋
gòng móu

cùng mưu tính; âm mưu; kế hoạch chung

Cụm từ
共话
gòng huà

cùng thảo luận

Cụm từ
共计
gòng jì

tổng cộng; lên tới

Cụm từ
共襄盛举
gòng xiāng shèng jǔ

hợp tác trong sự nghiệp vĩ đại hoặc dự án chung

Cụm từ
共襄善举
gòng xiāng shàn jǔ

hợp tác trong dự án từ thiện

Cụm từ
共行车道
gòng xíng chē dào

làn xe chung

Cụm từ
共处
gòng chǔ

cùng tồn tại; hòa hợp (với người khác)

Cụm từ
共管
gòng guǎn

quản lý chung

Cụm từ