Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
vũ khí (có lưỡi)
binh đến tướng chặn, nước đến đất đắp (thành ngữ); tình huống khác nhau cần hành động khác nhau; áp dụng biện pháp phù hợp với tình hình thực tế
binh đến tướng chặn, nước đến đất đắp (thành ngữ); tình huống khác nhau cần hành động khác nhau; áp dụng biện pháp phù hợp với tình hình thực tế
hỗn loạn chiến tranh; tình trạng rối ren của chiến tranh
nghĩa đen: không máu trên gươm đao của binh lính (thành ngữ); nghĩa bóng: chiến thắng dễ dàng
trong chiến tranh không bao giờ là quá lừa dối; trong chiến tranh không gì là quá xảo trá; tất cả đều công bằng trong chiến tranh
lính; một lực lượng; một đội quân; vũ khí; quân dụng; quân sự; hiếu chiến; LT:個|个[ge4]
(mang tính miệt thị) chế độ Cộng sản Trung Quốc (biến thể của 天朝[Tian1 chao2] Thiên Triều, tạo ra để lách kiểm duyệt)
biến thể của 天[tian1]
Đảng Cộng sản (viết tắt của 共產黨|共产党[Gong4 chan3 dang3])
(vật lý) cộng hưởng; sự cộng hưởng; phản hồi đồng cảm
Đoàn Thanh niên Cộng sản, viết tắt của 共產主義青年團|共产主义青年团[Gong4 chan3 zhu3 yi4 Qing1 nian2 tuan2]
tính chung; tính phổ quát
phổ quát; áp dụng cho tất cả (hoặc cả hai); chia sẻ; chung
(toán) số phức liên hợp
(toán) vô tỉ liên hợp
(toán, vật lý, hóa học) liên hợp
tham gia cùng nhau; cùng đi
cùng có lợi; hai bên cùng thắng
hiểu biết chung; đồng thuận
kẻ đồng mưu
tội âm mưu
cùng mưu tính; âm mưu; kế hoạch chung
cùng thảo luận
tổng cộng; lên tới
hợp tác trong sự nghiệp vĩ đại hoặc dự án chung
hợp tác trong dự án từ thiện
làn xe chung
cùng tồn tại; hòa hợp (với người khác)
quản lý chung