Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
共用
gòng yòng

dùng chung; sử dụng chung; phòng tắm chung; ăng-ten chung; sử dụng tổng cộng

Cụm từ
共产党宣言
Gòng chǎn dǎng Xuān yán

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản; "Manifest der Kommunistischen Partei" của Marx và Engels (1848)

Cụm từ
共产党员
Gòng chǎn dǎng yuán

Đảng viên Đảng Cộng sản

Cụm từ
共产党
Gòng chǎn dǎng

Đảng Cộng sản

Cụm từ
共产国际
Gòng chǎn Guó jì

Quốc tế Cộng sản hay Quốc tế Cộng sản Đệ Tam (1919-1943), cũng được biết đến là Quốc tế Thứ ba 第三國際|第三国际[Di4 san1 Guo2 ji4]

Cụm từ
共产主义青年团
Gòng chǎn zhǔ yì Qīng nián tuán

Đoàn Thanh niên Cộng sản

Cụm từ
共产主义
gòng chǎn zhǔ yì

chủ nghĩa cộng sản

Cụm từ
共产
gòng chǎn

(tính từ) cộng sản; chủ nghĩa cộng sản; tập thể hóa sở hữu tài sản

Cụm từ
共生
gòng shēng

cộng sinh

Cụm từ
共犯
gòng fàn

kẻ đồng phạm

Cụm từ
共焦
gòng jiāo

đồng tiêu (toán học)

Cụm từ
共济会
Gòng jì huì

Hội Tam Điểm

Cụm từ
共模抑制比
gòng mó yì zhì bǐ

(điện tử) tỷ lệ áp chế chế độ chung (CMRR)

Cụm từ
共模
gòng mó

chế độ chung (điện tử)

Cụm từ
共业
gòng yè

nghiệp chung (Phật giáo); hậu quả mà tất cả đều phải gánh chịu

Cụm từ
共栖
gòng qī

cộng sinh

Cụm từ
共有
gòng yǒu

có tất cả; tổng cộng

Cụm từ
共时
gòng shí

đồng thời; đồng bộ

Cụm từ
共振
gòng zhèn

cộng hưởng (vật lý)

Cụm từ
共情
gòng qíng

đồng cảm

Cụm từ
共性
gòng xìng

đặc tính chung

Cụm từ
共形
gòng xíng

phép đồng dạng

Cụm từ
共建房
gòng jiàn fáng

nhà sở hữu hợp tác

Cụm từ
共工
Gòng gōng

Thần Nước

Cụm từ
共存性
gòng cún xìng

tính tương thích; khả năng cùng tồn tại

Cụm từ
共存
gòng cún

cùng tồn tại

Cụm từ
共商大计
gòng shāng dà jì

thảo luận các vấn đề quan trọng

Cụm từ
共商
gòng shāng

cùng thảo luận; thảo luận cùng nhau (công việc)

Cụm từ
共和党人
gòng hé dǎng rén

một thành viên đảng Cộng hòa

Cụm từ
共和党
Gòng hé dǎng

Đảng Cộng hòa

Cụm từ