Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(tên địa danh)
Đường vành đai số 6 (Bắc Kinh), khánh thành năm 2008
(Đông y) sáu yếu tố thái quá gây bệnh, cụ thể là: gió 風|风[feng1], lạnh 寒[han2], nóng 暑[shu3], ẩm 湿|濕[shi1], khô 燥[zao4], hỏa 火[huo3]
hexafluoride uran (UF6)
lưu huỳnh hexafluoride
khu kinh tế đặc biệt Lục Chi ở Lục Bàn Thủy 六盤水|六盘水, tây Quý Châu
thời kỳ Lục Triều (222-589) giữa Hán và Đường
Bốn danh họa lớn của Lục Triều, gồm: Cao Bất Hưng 曹不興|曹不兴[Cao2 Bu4 xing1], Cố Khải Chi 顧愷之|顾恺之[Gu4 Kai3 zhi1], Lục Thám Vi 陸探微|陆探微[Lu4 Tan4 wei1] và Trương Tăng Dao…
Lục Triều (220-589)
Tháng Sáu
tháng Sáu; tháng sáu (của năm âm lịch)
Sáu phương pháp cấu thành chữ Hán, theo từ điển Thuyết Văn 說文|说文 - cụ thể là, hai phương pháp cơ bản: 象形 (chữ tượng hình), 指事 (chữ chỉ sự), hai phương pháp hợp thành: 會意|会意 (chữ…
Cuộc Chiến tranh Sáu Ngày tháng 6 năm 1967 giữa Israel và các nước láng giềng Ả Rập
đàm phán sáu bên (về Bắc Triều Tiên)
xếp chặt nhất lục giác (HCP) (toán)
hình lục giác
nha môn; chỗ ngồi của chính quyền; (trong truyện võ hiệp) lực lượng cảnh sát đặc biệt
Liuku hoặc Lutku, thủ phủ của châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang 怒江傈僳族自治州 ở Vân Nam
Liuku hoặc Lutku, thủ phủ của châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang 怒江傈僳族自治州 ở Vân Nam
Sáu trường phái triết học tiền Hán, được phân tích bởi 司馬談|司马谈[Si1 ma3 Tan2] (儒家[Ru2 jia1], 道家[Dao4 jia1], 陰陽|阴阳[yin1 yang2], 法家[Fa3 jia1], 名家[Ming2 jia1], và 墨家[Mo4 jia1])
hoàng hậu và phi tần hoặc nơi ở của họ
thành phố cấp địa khu Lục An ở An Huy
thành phố cấp địa khu Lục An ở An Huy
thần chú sáu âm tiết của Bồ Tát Quán Thế Âm (tức là om mani padme hum)
cơ bụng sáu múi
Sự kiện Thiên An Môn ngày 4 tháng 6 năm 1989
chỉ sự kiện Thiên An Môn ngày 4 tháng 6 năm 1989
Mark Six (trò xổ số Hồng Kông)
quận Lục Hợp của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏
Lục Hợp Bát Pháp - "Sáu Hòa Hợp, Tám Phương Pháp" - Võ thuật