Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
六甲
Liù jiǎ

(tên địa danh)

Danh từ riêng
六环路
liù huán lù

Đường vành đai số 6 (Bắc Kinh), khánh thành năm 2008

Cụm từ
六淫
liù yín

(Đông y) sáu yếu tố thái quá gây bệnh, cụ thể là: gió 風|风[feng1], lạnh 寒[han2], nóng 暑[shu3], ẩm 湿|濕[shi1], khô 燥[zao4], hỏa 火[huo3]

Cụm từ
六氟化铀
liù fú huà yóu

hexafluoride uran (UF6)

Cụm từ
六氟化硫
liù fú huà liú

lưu huỳnh hexafluoride

Cụm từ
六枝特区
Lù zhī tè qū

khu kinh tế đặc biệt Lục Chi ở Lục Bàn Thủy 六盤水|六盘水, tây Quý Châu

Cụm từ
六朝时代
Liù Cháo Shí dài

thời kỳ Lục Triều (222-589) giữa Hán và Đường

Cụm từ
六朝四大家
Liù Cháo Sì Dà jiā

Bốn danh họa lớn của Lục Triều, gồm: Cao Bất Hưng 曹不興|曹不兴[Cao2 Bu4 xing1], Cố Khải Chi 顧愷之|顾恺之[Gu4 Kai3 zhi1], Lục Thám Vi 陸探微|陆探微[Lu4 Tan4 wei1] và Trương Tăng Dao…

Cụm từ
六朝
Liù Cháo

Lục Triều (220-589)

Cụm từ
六月份
liù yuè fèn

Tháng Sáu

Cụm từ
六月
Liù yuè

tháng Sáu; tháng sáu (của năm âm lịch)

Cụm từ
六书
liù shū

Sáu phương pháp cấu thành chữ Hán, theo từ điển Thuyết Văn 說文|说文 - cụ thể là, hai phương pháp cơ bản: 象形 (chữ tượng hình), 指事 (chữ chỉ sự), hai phương pháp hợp thành: 會意|会意 (chữ…

Cụm từ
六日战争
Liù Rì Zhàn zhēng

Cuộc Chiến tranh Sáu Ngày tháng 6 năm 1967 giữa Israel và các nước láng giềng Ả Rập

Cụm từ
六方会谈
liù fāng huì tán

đàm phán sáu bên (về Bắc Triều Tiên)

Cụm từ
六方最密堆积
liù fāng zuì mì duī jī

xếp chặt nhất lục giác (HCP) (toán)

Cụm từ
六方
liù fāng

hình lục giác

Cụm từ
六扇门
liù shàn mén

nha môn; chỗ ngồi của chính quyền; (trong truyện võ hiệp) lực lượng cảnh sát đặc biệt

Cụm từ
六库镇
Liù kù zhèn

Liuku hoặc Lutku, thủ phủ của châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang 怒江傈僳族自治州 ở Vân Nam

Cụm từ
六库
Liù kù

Liuku hoặc Lutku, thủ phủ của châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang 怒江傈僳族自治州 ở Vân Nam

Cụm từ
六家
liù jiā

Sáu trường phái triết học tiền Hán, được phân tích bởi 司馬談|司马谈[Si1 ma3 Tan2] (儒家[Ru2 jia1], 道家[Dao4 jia1], 陰陽|阴阳[yin1 yang2], 法家[Fa3 jia1], 名家[Ming2 jia1], và 墨家[Mo4 jia1])

Cụm từ
六宫
liù gōng

hoàng hậu và phi tần hoặc nơi ở của họ

Cụm từ
六安市
Lù ān shì

thành phố cấp địa khu Lục An ở An Huy

Cụm từ
六安
Lù ān

thành phố cấp địa khu Lục An ở An Huy

Cụm từ
六字真言
liù zì zhēn yán

thần chú sáu âm tiết của Bồ Tát Quán Thế Âm (tức là om mani padme hum)

Cụm từ
六块腹肌
liù kuài fù jī

cơ bụng sáu múi

Cụm từ
六四事件
Liù Sì Shì jiàn

Sự kiện Thiên An Môn ngày 4 tháng 6 năm 1989

Cụm từ
六四
Liù Sì

chỉ sự kiện Thiên An Môn ngày 4 tháng 6 năm 1989

Cụm từ
六合彩
liù hé cǎi

Mark Six (trò xổ số Hồng Kông)

Cụm từ
六合区
Lù hé qū

quận Lục Hợp của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏

Cụm từ
六合八法
liù hé bā fǎ

Lục Hợp Bát Pháp - "Sáu Hòa Hợp, Tám Phương Pháp" - Võ thuật

Cụm từ