Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
再版
zài bǎn

tái bản; in lại

Cụm từ
再活化假说
zài huó huà jiǎ shuō

giả thuyết hoạt hóa lại

Cụm từ
再次
zài cì

một lần nữa; lại lần nữa

Cụm từ
再会
zài huì

gặp lại; tạm biệt; hẹn gặp lại

Cụm từ
再改
zài gǎi

đổi mới; cải cách

Cụm từ
再接再砺
zài jiē zài lì

biến thể của 再接再厲|再接再厉[zai4 jie1 zai4 li4]

Cụm từ
再接再厉
zài jiē zài lì

tiếp tục phấn đấu (thành ngữ); kiên trì; nỗ lực không ngừng

Thành ngữ
再拜
zài bài

cúi lạy lần nữa; cúi lạy hai lần (cử chỉ tôn kính trong thời xưa); (trong thư từ, cách biểu đạt sự kính trọng)

Cụm từ
再怎么
zài zěn me

dù như thế nào

Cụm từ
再建
zài jiàn

tái thiết; xây dựng lại

Cụm từ
再度
zài dù

một lần nữa; lại lần nữa; thêm một lần

Cụm từ
再平衡
zài píng héng

tái cân bằng

Cụm từ
再屠现金
zài tú xiàn jīn

tiền mặt đang vận chuyển (kế toán)

Cụm từ
再审
zài shěn

xét xử lại; xem xét lại; tái thẩm

Cụm từ
再嫁
zài jià

tái hôn (đối với phụ nữ)

Cụm từ
再婚
zài hūn

tái hôn

Cụm từ
再好不过
zài hǎo bù guò

không thể tốt hơn; tuyệt vời; lý tưởng

Cụm từ
再好
zài hǎo

thậm chí còn tốt hơn

Cụm từ
再四
zài sì

lặp đi lặp lại; làm đi làm lại

Cụm từ
再则
zài zé

hơn nữa; ngoài ra

Cụm từ
再利用
zài lì yòng

tái sử dụng

Cụm từ
再出现
zài chū xiàn

tái xuất hiện

Cụm từ
再入
zài rù

tái nhập

Cụm từ
再保险
zài bǎo xiǎn

tái bảo hiểm (biện pháp hợp đồng phân tán rủi ro giữa các công ty bảo hiểm)

Cụm từ
再保证
zài bǎo zhèng

trấn an

Cụm từ
再使用
zài shǐ yòng

tái sử dụng

Cụm từ
再也
zài yě

(không) còn nữa

Cụm từ
再世
zài shì

đầu thai

Cụm từ
再不
zài bù

nếu không; nếu (một người) không; hoặc là; hoặc

Cụm từ
再三再四
zài sān zài sì

lặp đi lặp lại; hết lần này đến lần khác

Cụm từ