Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
duyệt binh; diễu hành quân sự
nhìn đời
kiểm tra; xem xét; đọc; nghiên cứu; đi qua; trải qua
xương cụt
cổng làng; làng
Núi Langfeng; giống như Langyuan 閬苑|阆苑[Lang4 yuan4], thiên đường, nơi ở của người bất tử trong thơ và truyền thuyết
Núi Langfeng; giống như Langyuan 閬苑|阆苑[Lang4 yuan4] thiên đường, quê hương của những người bất tử trong thơ và truyền thuyết
Núi Langfeng; giống như Langyuan 閬苑|阆苑[Lang4 yuan4] thiên đường, quê hương của những người bất tử trong thơ và truyền thuyết
Thiên đường Langyuan, quê hương của những người bất tử trong thơ và truyền thuyết
Langzhong, thành phố cấp huyện ở Nanchong 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
Langzhong, thành phố cấp huyện ở Nanchong 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
(văn học) bao la; rộng rãi; (văn học) cao cả; (văn học) cửa cao; (văn học) hào khô ngoài tường thành
khuôn mẫu đức hạnh nữ giới
quân lệnh
phòng trong cùng; (ví von) tim
ngưỡng cửa; phòng trong; phụ nữ; vợ (tôn xưng)
các phương ngữ Mân, được nói ở tỉnh Phúc Kiến, Đài Loan, v.v
ẩm thực Phúc Kiến
Phúc Kiến và Quảng Đông
Minqing, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
Minqing, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
Sông Mân, Phúc Kiến
Tiếng Mân Nam, một ngôn ngữ Hán được nói ở phía nam Phúc Kiến và các khu vực lân cận
Tiếng Mân Nam, một ngôn ngữ Hán được nói ở phía nam Phúc Kiến và các khu vực lân cận
Minnan (Phúc Kiến Nam)
Minhou, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
Minhou, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
tên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến 福建[Fu2 jian4]; cũng đọc là [Min2]
khuê phòng
phòng khuê nữ