Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
凯悦
Kǎi yuè

Hyatt (tập đoàn khách sạn); Hyatt Regency (thương hiệu khách sạn)

Cụm từ
凯恩斯
Kǎi ēn sī

Keynes (tên); John Maynard Keynes (1883-1946), nhà kinh tế học người Anh có tầm ảnh hưởng lớn; Cairns, thành phố ở Queensland, Úc

Cụm từ
凯彻
Kǎi chè

biến thể của 愷撒|恺撒, Caesar (hoàng đế)

Cụm từ
凯尼恩
Kǎi ní ēn

(tên) Kenyon; Canyon

Cụm từ
凯子
kǎi zi

(tiếng lóng) chàng trai giàu, ưa nhìn

Tiếng lóng xã hội
凯夫拉
Kǎi fū lā

Kevlar

Cụm từ
凯利
Kǎi lì

Kelly (tên người)

Cụm từ
kǎi

dạng kết hợp: nhạc khải hoàn; (Đài Loan) (thông tục) hào phóng với tiền bạc; tiêu xài hoang phí; chữ chi (chữ Hy Lạp Χχ)

Từ vựng
huáng

phượng hoàng

Từ vựng
fēng

biến thể cũ của 風|风[feng1]

Từ vựng
chǔ

biến thể cũ của 處|处[chu3]

Từ vựng

biến thể cũ của 居[ju1]

Từ vựng
fán

biến thể của 凡[fan2]

Từ vựng
凡高
Fán Gāo

Vincent Van Gogh (1853-1890), họa sĩ hậu ấn tượng người Hà Lan

Cụm từ
凡响
fán xiǎng

âm điệu bình thường; hòa âm hàng ngày; hợp âm thông thường

Cụm từ
凡间
fán jiān

thế gian

Cụm từ
凡近
fán jìn

học vấn nông cạn

Cụm từ
凡赛斯
Fán sài sī

Versace (thương hiệu thời trang) (Đài Loan)

Cụm từ
凡立水
fán lì shuǐ

sơn vecni (từ mượn)

Cụm từ
凡百
fán bǎi

tất cả; mọi thứ; toàn bộ

Cụm từ
凡尔赛文学
Fán ěr sài wén xué

(slang) bài đăng mạng xã hội nhằm khoe khoang một cách khiêm tốn

Tiếng lóng xã hội
凡尔赛宫
Fán ěr sài Gōng

Cung điện Versailles, Pháp

Cụm từ
凡尔赛
Fán ěr sài

Versailles (gần Paris); (tiếng lóng) khoe khoang một cách khiêm tốn; bề ngoài khiêm nhường, nhưng thực ra khoe khoang

Tiếng lóng xã hội
凡尔丁
fán ěr dīng

vải valitin (vải len trơn) (từ mượn)

Cụm từ
凡是
fán shì

mỗi và mọi; mọi; tất cả; bất kỳ

Cụm từ
凡心
fán xīn

lưu luyến thế gian; tâm hồn vướng bận trần tục

Cụm từ
凡得瓦力
Fán dé wǎ lì

(vật lý phân tử) lực van der Waals

Cụm từ
凡庸
fán yōng

bình thường; tầm thường

Cụm từ
凡夫俗子
fán fū sú zǐ

người thường; dân dã

Cụm từ
凡夫
fán fū

người bình thường; chàng trai bình thường; người phàm

Cụm từ