Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
利辛
Lì xīn

Lixin, một huyện ở Bạc Châu 亳州[Bo2 zhou1], An Huy

Cụm từ
利宾纳
lì bīn nà

Ribena

Cụm từ
利贴
Lì tiē

giấy ghi chú Post-It (nhãn hiệu của 3M)

Cụm từ
利诱
lì yòu

dùng lợi ích để dụ dỗ

Cụm từ
利落
lì luo

nhanh nhẹn; linh hoạt; đã giải quyết xong; ngăn nắp

Cụm từ
利兹
Lì zī

Leeds

Cụm từ
利维坦
lì wéi tǎn

Leviathan (từ mượn)

Cụm từ
利索
lì suo

nhanh nhẹn

Cụm từ
利纳克斯
Lì nà kè sī

Linux (hệ điều hành)

Cụm từ
利禄薰心
lì lù xūn xīn

ham muốn phú quý và bổng lộc (thành ngữ)

Thành ngữ
利禄
lì lù

phú quý và chức vụ

Cụm từ
利眠宁
lì mián níng

chlordiazepoxide; (tên thương mại) Librium (từ mượn)

Cụm từ
利益集团
lì yì jí tuán

nhóm lợi ích

Cụm từ
利益输送
lì yì shū sòng

lợi dụng chức vụ để thu lợi cho bản thân hoặc người liên quan

Cụm từ
利益
lì yì

lợi ích; quyền lợi; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
利用
lì yòng

tận dụng; sử dụng; lợi dụng; khai thác

Cụm từ
利玛窦
Lì Mǎ dòu

Matteo Ricci (1552-1610), nhà truyền giáo Dòng Tên và dịch giả ở Trung Quốc thời Minh

Cụm từ
利率
lì lǜ

lãi suất

Cụm từ
利物浦
Lì wù pǔ

Liverpool (Anh)

Cụm từ
利爪
lì zhǎo

móng vuốt sắc; móng chim

Cụm từ
利润率
lì rùn lǜ

tỷ suất lợi nhuận

Cụm từ
利润
lì rùn

lợi nhuận

Cụm từ
利津县
Lì jīn xiàn

huyện Lijin ở Dongying 東營|东营[Dong1 ying2], Sơn Đông

Cụm từ
利津
Lì jīn

huyện Lijin ở Dongying 東營|东营[Dong1 ying2], Sơn Đông

Cụm từ
利比里亚
Lì bǐ lǐ yà

Liberia

Cụm từ
利比亚
Lì bǐ yà

Libya

Cụm từ
利权
lì quán

quyền lợi kinh tế (ví dụ: độc quyền nhà nước)

Cụm từ
利乐包
lì lè bāo

hộp giấy (ví dụ: sữa hoặc nước trái cây); Tetra Pak

Cụm từ
利未记
Lì wèi jì

Sách Lê-vi; Kinh Thứ ba của Môi-se

Cụm từ
利是
lì shì

xem 利事[li4 shi4]

Cụm từ