Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
到此一游
dào cǐ yī yóu

(dùng trong bích hoạ) "... đã ở đây"

Cụm từ
到此
dào cǐ

đến đây; đến chỗ này

Cụm từ
到案
dào àn

có mặt tại tòa

Cụm từ
到期日
dào qī rì

ngày đến hạn; ngày hết hạn; ngày đáo hạn

Cụm từ
到期收益率
dào qī shōu yì lǜ

(tài chính) lợi suất đáo hạn (YTM)

Cụm từ
到期
dào qī

đến hạn (khoản vay, v.v.); hết hạn (thị thực, v.v.); đáo hạn (trái phiếu đầu tư, v.v.)

Cụm từ
到时候
dào shí hòu

khi thời điểm đó đến; vào lúc đó

Cụm từ
到时
dào shí

vào thời điểm (tương lai) đó

Cụm từ
到手软
dào shǒu ruǎn

(làm công việc chân tay) cho đến khi tay bủn rủn vì kiệt sức

Cụm từ
到手
dào shǒu

sở hữu; nắm bắt được

Cụm từ
到得
dào dé

đến (một nơi hoặc thời điểm)

Cụm từ
到底
dào dǐ

cuối cùng; rốt cuộc; khi tất cả đã được nói và làm; xét cho cùng; đến cuối cùng; đến tận cùng

Cụm từ
到岸价
dào àn jià

giá thành, bảo hiểm và cước phí (CIF) (vận tải)

Cụm từ
到家
dào jiā

hoàn hảo; xuất sắc; đạt đến mức tối đa

Cụm từ
到场
dào chǎng

có mặt; có mặt (tại hiện trường)

Cụm từ
到来
dào lái

đến; sự đến; sự xuất hiện

Cụm từ
到位
dào wèi

đến đúng vị trí; ở đúng chỗ; vào vị trí; chính xác; tốt (thực hiện)

Cụm từ
到付
dào fù

thanh toán khi giao hàng (COD)

Cụm từ
到什么山上,唱什么歌
dào shén me shān shàng , chàng shén me gē

nghĩa đen: lên núi nào, hát bài đó (thành ngữ); nghĩa bóng: nhập gia tùy tục

Thành ngữ
到了
dào liǎo

cuối cùng; cuối cùng thì; rốt cuộc

Cụm từ
到不行
dào bù xíng

cực kỳ; không thể tin được

Cụm từ
dào

đến; tới; rời đi đến; đi đến; đến (một nơi); cho đến (một thời gian); lên đến (một điểm); (bổ ngữ động từ chỉ đến một nơi hoặc đạt đến một điểm); chu đáo; tận tâm; kỹ lưỡng

Từ vựng
刮胡子
guā hú zi

cạo râu

Cụm từ
刮胡刀
guā hú dāo

dao cạo

Cụm từ
刮铲
guā chǎn

cái nạo

Cụm từ
刮蹭
guā cèng

quệt xe vào cái gì đó; va quệt

Cụm từ
刮脸
guā liǎn

cạo mặt

Cụm từ
刮目相看
guā mù xiāng kàn

có cái nhìn hoàn toàn mới về ai đó hoặc điều gì đó; chú ý đến (sự tiến bộ của ai đó, v.v.)

Cụm từ
刮目相待
guā mù xiāng dài

xem 刮目相看[gua1 mu4 xiang1 kan4]

Cụm từ
刮皮刀
guā pí dāo

dao bào; dao bào khoai tây

Cụm từ