利率
lãi suất
lãi suất
利率 thường mang nghĩa “lãi suất”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 利率, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tỷ suất lợi nhuận
›利物浦Lì wù pǔLiverpool (Anh)
›利玛窦Lì Mǎ dòuMatteo Ricci (1552-1610), nhà truyền giáo Dòng Tên và dịch giả ở Trung Quốc thời Minh
›利爪lì zhǎomóng vuốt sắc; móng chim
›利用lì yòngtận dụng; sử dụng; lợi dụng; khai thác
›利益lì yìlợi ích; quyền lợi; LT:個|个[ge4]
›利润lì rùnlợi nhuận
›利益输送lì yì shū sònglợi dụng chức vụ để thu lợi cho bản thân hoặc người liên quan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.