Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
利于
lì yú

có lợi cho; có ích cho

Cụm từ
利手
lì shǒu

tay thuận; tính thuận tay

Cụm từ
利欲熏心
lì yù xūn xīn

mù quáng vì lòng tham (thành ngữ)

Thành ngữ
利欲心
lì yù xīn

tính tham lam

Cụm từ
利欲
lì yù

tính tham lam

Cụm từ
利息率
lì xi lǜ

lãi suất

Cụm từ
利息
lì xī

lãi (trên khoản vay); LT:筆|笔[bi3]

Cụm từ
利得税
lì dé shuì

thuế lợi nhuận

Cụm từ
利得
lì dé

lợi nhuận; kiếm được

Cụm từ
利弊
lì bì

ưu và nhược điểm; điểm mạnh và điểm yếu; thuận lợi và bất lợi

Cụm từ
利市
lì shì

lợi nhuận kinh doanh; cát tường; may mắn; một khoản tiền nhỏ mừng ngày lễ

Cụm từ
利己主义
lì jǐ zhǔ yì

chủ nghĩa vị kỷ

Cụm từ
利己
lì jǐ

lợi ích cá nhân; tự mang lại lợi ích cho bản thân

Cụm từ
利川市
Lì chuān Shì

Thành phố Lợi Xuyên, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
利川
Lì chuān

Lợi Xuyên, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
利尿剂
lì niào jì

thuốc lợi tiểu

Cụm từ
利尿
lì niào

thúc đẩy tiểu tiện; lợi tiểu

Cụm từ
利害关系方
lì hài guān xi fāng

bên quan tâm

Cụm từ
利害关系人
lì hài guān xi rén

bên liên quan; bên quan tâm; người quan tâm

Cụm từ
利害关系
lì hài guān xi

lợi ích; vấn đề sống còn; mối quan tâm; lợi ích liên quan

Cụm từ
利害冲突
lì hài chōng tū

xung đột lợi ích

Cụm từ
利害攸关
lì hài yōu guān

có lợi ích sống còn

Cụm từ
利害
lì hai

kinh khủng; đáng gờm; nghiêm trọng; tàn khốc; khó khăn; giỏi; sắc bén; nghiêm khắc; dữ dội

Cụm từ
利好
lì hǎo

(tài chính) điều tạo ra tâm lý lạc quan; tin tức thuận lợi; (tài chính) (về tin tức, dữ liệu, v.v.) thuận lợi; tích cực

Cụm từ
利奈唑胺
Lì nài zuò àn

Linezolid, một loại kháng sinh tổng hợp

Cụm từ
利多卡因
lì duō kǎ yīn

lidocaine (từ mượn)

Cụm từ
利基
lì jī

tài sản mang lại lợi thế cạnh tranh; một điểm mạnh; thị trường ngách

Cụm từ
利国利民
lì guó lì mín

có lợi cho cả nước và dân

Cụm từ
利器
lì qì

vũ khí sắc bén; công cụ hiệu quả; người xuất sắc

Cụm từ
利古里亚
Lì gǔ lǐ yà

Liguria, tây bắc Ý

Cụm từ