Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nửa đầu cuộc đời
biến thể er hoá của 前半晌[qian2 ban4 shang3]
buổi sáng; a.m.; nửa đầu của ngày
biến thể er hoá của 前半天[qian2 ban4 tian1]
buổi sáng; a.m.; nửa đầu của ngày
nửa đầu của đêm (từ chập tối đến nửa đêm)
phí hoài toàn bộ nỗ lực trước đó (thành ngữ); mọi gì đã đạt được đều đổ sông đổ biển
prostaglandin
viêm tuyến tiền liệt
tuyến tiền liệt
hàng đầu
(về người phụ nữ) có đường cong đẹp; đẫy đà; hình thể đẹp
tiêu đề; tiền tố
trước; ngày hôm kia
điềm báo; chỉ báo trước; dấu hiệu đầu tiên
nghiêng về phía trước
phần tiền truyện
chuyền bóng lên (thể thao)
từ kiêu ngạo chuyển sang kính cẩn (thành ngữ)
đung đưa người về phía trước và phía sau; bị co giật (vì cười, v.v.)
đèn xi-nhan trước của xe
tiền lệ
đến (trang trọng); trước đó; trước đây
người tiền nhiệm; cựu-; trước đây; ex (vợ; chồng,...)
tiền đề (logic)
lắc lư tới lui; đung đưa qua lại
người ngã xuống, người kế tiếp tiến lên (thành ngữ); xông pha thay thế đồng đội đã ngã; xông lên từng đợt từng đợt
hưởng lợi từ công sức lao động vất vả của người đi trước (thành ngữ)
người tiền nhiệm; tổ tiên; người đối diện bạn
vài (ngày, năm, v.v.) trước