Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
削弱
xuē ruò

làm suy yếu; làm giảm; suy nhược

Cụm từ
削尖
xiāo jiān

gọt nhọn

Cụm từ
削价
xuē jià

giảm giá

Cụm từ
xuē

bào; giảm; bỏ; phát âm Đài Loan [xue4]

Từ vựng
xiāo

gọt bằng dao; bào; cắt (bóng trong tennis, v.v.)

Từ vựng
锉尸
cuò shī

chặt xác tội phạm thành từng mảnh

Cụm từ
锉冰
cuò bīng

món tráng miệng đá bào (Đài Loan)

Cụm từ
cuò

(văn học) làm gãy (xương); (văn học) cắt; chặt; biến thể của 銼|锉[cuo4]

Từ vựng
则辣黑
Zé là hēi

Xê-ra (tên)

Cụm từ
则步隆
Zé bù lóng

Zabulon hoặc Zebulun, vùng đất trong Kinh Thánh giữa sông Jordan và Galilee (Ma-thi-ơ 4:15)

Cụm từ
则个
zé gè

(cách diễn đạt cuối câu cổ dùng để nhấn mạnh)

Cụm từ

(văn học) (liên từ dùng để thể hiện sự tương phản với mệnh đề trước) nhưng; thì; (hình thức kết hợp) tiêu chuẩn; chuẩn mực; (hình thức kết hợp) nguyên tắc; (văn học) bắt chước…

Từ vựng
lóu

(phương ngữ) một lỗ ở đáy đê để cho nước ra vào; kênh nhỏ qua bờ sông; (dùng trong địa danh); Ở Đài Loan đọc là [dou1]

Danh từ riêng
jǐng

cắt cổ

Từ vựng
剃须膏
tì xū gāo

kem cạo râu

Cụm từ
剃须刀
tì xū dāo

máy cạo râu; dao cạo

Cụm từ
剃发留辫
tì fà liú biàn

cạo đầu nhưng để lại đuôi sam

Cụm từ
剃发令
tì fà lìng

lệnh nhà Thanh yêu cầu tất cả đàn ông cạo đầu nhưng để lại đuôi sam, ban hành lần đầu năm 1646

Cụm từ
剃头挑子一头热
tì tóu tiāo zi yī tóu rè

nghĩa đen: chỉ một đầu của đòn gánh thợ cạo là nóng (thành ngữ); nghĩa bóng: nhiệt tình đơn phương; một bên quan tâm, nhưng bên kia thì không; (Lưu ý: Ngày xưa, thợ cạo rong mang…

Thành ngữ
剃头
tì tóu

cạo trọc đầu

Cụm từ
剃度
tì dù

cạo đầu quy y; cạo đầu; quy y (cạo đầu của hòa thượng Phật giáo)

Cụm từ
剃刀
tì dāo

dao cạo

Cụm từ
剃光头
tì guāng tóu

cạo trọc đầu; thất bại thảm hại

Cụm từ

cạo

Từ vựng
剁碎
duò suì

băm nhỏ

Cụm từ
剁手党
duò shǒu dǎng

người nghiện mua sắm trực tuyến

Cụm từ
剁手节
Duò shǒu jié

(hài hước) ngày mua sắm trực tuyến điên cuồng, như ngày Lễ Độc thân

Cụm từ
duò

băm nhỏ (thịt, v.v.); chặt đứt (tay người, v.v.)

Từ vựng

biến thể cũ của 刺[ci4]

Từ vựng
jié

biến thể của 劫[jie2]

Từ vựng