Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
làm suy yếu; làm giảm; suy nhược
gọt nhọn
giảm giá
bào; giảm; bỏ; phát âm Đài Loan [xue4]
gọt bằng dao; bào; cắt (bóng trong tennis, v.v.)
chặt xác tội phạm thành từng mảnh
món tráng miệng đá bào (Đài Loan)
(văn học) làm gãy (xương); (văn học) cắt; chặt; biến thể của 銼|锉[cuo4]
Xê-ra (tên)
Zabulon hoặc Zebulun, vùng đất trong Kinh Thánh giữa sông Jordan và Galilee (Ma-thi-ơ 4:15)
(cách diễn đạt cuối câu cổ dùng để nhấn mạnh)
(văn học) (liên từ dùng để thể hiện sự tương phản với mệnh đề trước) nhưng; thì; (hình thức kết hợp) tiêu chuẩn; chuẩn mực; (hình thức kết hợp) nguyên tắc; (văn học) bắt chước…
(phương ngữ) một lỗ ở đáy đê để cho nước ra vào; kênh nhỏ qua bờ sông; (dùng trong địa danh); Ở Đài Loan đọc là [dou1]
cắt cổ
kem cạo râu
máy cạo râu; dao cạo
cạo đầu nhưng để lại đuôi sam
lệnh nhà Thanh yêu cầu tất cả đàn ông cạo đầu nhưng để lại đuôi sam, ban hành lần đầu năm 1646
nghĩa đen: chỉ một đầu của đòn gánh thợ cạo là nóng (thành ngữ); nghĩa bóng: nhiệt tình đơn phương; một bên quan tâm, nhưng bên kia thì không; (Lưu ý: Ngày xưa, thợ cạo rong mang…
cạo trọc đầu
cạo đầu quy y; cạo đầu; quy y (cạo đầu của hòa thượng Phật giáo)
dao cạo
cạo trọc đầu; thất bại thảm hại
cạo
băm nhỏ
người nghiện mua sắm trực tuyến
(hài hước) ngày mua sắm trực tuyến điên cuồng, như ngày Lễ Độc thân
băm nhỏ (thịt, v.v.); chặt đứt (tay người, v.v.)
biến thể cũ của 刺[ci4]
biến thể của 劫[jie2]