勉勉强强勉勉強強 miǎn miǎn qiǎng qiǎng 勉勉强强 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 勉勉强强 trong tiếng Việt đạt được một cách khó khăn; chỉ vừa đủ để làm nhiệm vụ; vừa đủ chấp nhận 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan