Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
匪徒集团
fěi tú jí tuán

băng đảng

Cụm từ
匪徒
fěi tú

tên cướp; thổ phỉ

Cụm từ
匪帮
fěi bāng

băng cướp; băng nhóm tội phạm (trước đây thường dùng cho đối thủ chính trị)

Cụm từ
匪巢
fěi cháo

sào huyệt thổ phỉ

Cụm từ
匪夷所思
fěi yí suǒ sī

không thể tưởng tượng; tày đình; kỳ quặc

Cụm từ
fěi

cướp; (văn học) chẳng

Từ vựng
qiè

biến thể cũ của 篋|箧[qie4]

Từ vựng
匣枪
xiá qiāng

súng ngắn Mauser (loại C96)

Cụm từ
匣子
xiá zi

hộp nhỏ

Cụm từ
xiá

hộp

Từ vựng
匡正
kuāng zhèng

sửa chữa; sửa đổi; sửa sai (cái xấu)

Cụm từ
匡扶社稷
kuāng fú shè jì

(các nước trong quốc gia) hỗ trợ người cầm quyền cai trị đất nước

Cụm từ
kuāng

sửa chữa

Từ vựng
匠心独运
jiàng xīn dú yùn

nguyên bản và độc đáo (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo tuyệt vời

Thành ngữ
匠心
jiàng xīn

sự khéo léo; tay nghề

Cụm từ
jiàng

thợ thủ công

Từ vựng
kàng

biến thể cũ của 炕[kang4]

Từ vựng
jiàng

biến thể cũ của 匠[jiang4]

Từ vựng
匝道
zā dào

lối ra vào đường cao tốc

Cụm từ
匝月
zā yuè

(trang trọng) tròn một tháng

Cụm từ
匝加利亚
Zā jiā lì yà

Xa-cha-ri

Cụm từ

(văn học) bao quanh; đi vòng quanh; bao bọc; (văn học) toàn bộ; đầy đủ; (văn học) lượng từ cho một vòng tròn đầy đủ hoặc một vòng cuộn

Từ vựng

chậu rửa có tay cầm dạng ống

Từ vựng
fāng

bộ "hộp mở bên phải" (bộ Khang Hy số 22), xuất hiện trong 区, 医, 匹, v.v

Từ vựng
shi

dùng trong 鑰匙|钥匙[yao4 shi5]

Từ vựng
chí

cái thìa

Từ vựng
nǎo

biến thể cũ của 腦|脑[nao3]

Từ vựng
北齐书
Běi Qí shū

Bắc Tề Thư, quyển thứ mười một trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn bởi Li Bạch Dược 李百藥|李百药[Li3 Bai3 yao4] năm 636 dưới triều Đường, gồm 50 quyển

Cụm từ
北齐
Běi Qí

Nhà Tề thời Bắc triều (550-557)

Cụm từ
北鼻
běi bí

baby (từ mượn)

Cụm từ