Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Bắc Hà Lan
Khu Bắc Uyển, Bắc Kinh
Châu Bắc Mỹ
Bắc Mỹ
viết tắt của 台北縣|台北县[Tai2 bei3 Xian4], huyện Đài Bắc ở phía bắc Đài Loan
vĩ độ bắc
(loài chim ở Trung Quốc) Chim đuôi đỏ Dauria (Phoenicurus auroreus)
NATO (Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương) (viết tắt của 北大西洋公約組織|北大西洋公约组织[Bei3 Da4 xi1 Yang2 Gong1 yue1 Zu3 zhi1])
Thị trấn Băc Cân ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], tức quần đảo Mã Tổ, Đài Loan
Đảo Bạch Can, một trong quần đảo Mã Tổ; Thị trấn Bạch Can ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], Đài Loan
điểm cực bắc
Bắc Phiêu, thành phố cấp huyện ở Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh
Bắc Phiêu, thành phố cấp huyện ở Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh
Beibei, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Bắc Bội, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi hồ Baikal (Locustella davidi)
biên cương phía bắc
Yên Bắc thời Thập Lục Quốc (409-436)
Hán thời Ngũ đại (951-979), một trong mười vương quốc trong thời Ngũ Đại Thập Quốc (907-960)
di cư đến Bắc Kinh để tìm kiếm cơ hội việc làm tốt hơn; lao động di cư sống và làm việc ở Bắc Kinh mà không có giấy phép cư trú
vùng ôn đới bắc
quận Bắc Hồ; quận Beihu của thành phố Sâm Châu 郴州市[Chen1 zhou1 shi4], Hồ Nam
trấn Beigang hay Peikang ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
thị trấn Beigang hoặc Peikang ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
Liang Bắc của Thập lục quốc (398-439)
Hokkaidō, Nhật Bản
Hạm đội Biển Bắc
thành phố cấp địa khu và cảng Beihai ở Quảng Tây
Bắc Hải, công viên ở Bắc Kinh phía tây bắc Tử Cấm Thành; Bắc Hải (châu Âu); thành phố cấp địa khu và cảng ở Quảng Tây; Bột Hải; hồ Baikal
Bắc Lưu, thành phố cấp huyện ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây