Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim cuốc ưng hung (Hierococcyx hyperythrus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim se dẹt Pechora (Anthus gustavi)
Ngụy thời Bắc triều (386-534), do chi nhánh Thác Bạt 拓跋 của Tiên Ti 鮮卑|鲜卑 thành lập
Quần đảo Bắc Mariana
Quần đảo Bắc Mariana
Lãnh thổ Phía Bắc, vùng lãnh thổ liên bang thưa dân cư trải dài từ trung tâm đến phía bắc của Úc
(Đài Loan, HK) Bắc Triều Tiên
phía bắc; bắc
Bắc Phi
quận Bắc Quan của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam
quận Bắc Quan của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam
xã Peimen ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ đuôi dài (Aegithalos caudatus)
huyện tự trị dân tộc Mãn Bối Trấn ở Liêu Ninh
thành phố Bắc Trấn, cấp huyện ở Cẩm Châu 錦州|锦州, Liêu Ninh
Bắc Trấn, thành phố cấp huyện ở Cẩm Châu 錦州|锦州, Liêu Ninh
vịnh Bắc Bộ
phần phía bắc
núi Mang ở Lạc Dương, Hà Nam, có nhiều lăng mộ hoàng gia các triều Hán, Ngụy và Tấn
biến thể er hoá của 北邊|北边[bei3 bian1]
phía bắc; mặt bắc; phần phía bắc; về phía bắc của
bang Bắc Dakota, của Mỹ
Bắc Dakota, bang của Mỹ
quận ngoại thành Beichen của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
Sao Bắc Đẩu; Sao Bắc Cực
(cách nói thông tục) Ga Đài Bắc (viết tắt của 台北車站|台北车站[Tai2 bei3 Che1 zhan4]) (Đài Loan)
Bắc Việt; Bắc Việt Nam
quận North Point của Hồng Kông
(loài chim ở Trung Quốc) Chích sậy đồng lớn Middendorff (Locustella ochotensis)
Nordrhein-Westfalen, bang của Đức