Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
北鹰鹃
běi yīng juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim cuốc ưng hung (Hierococcyx hyperythrus)

Cụm từ
北鹨
běi liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim se dẹt Pechora (Anthus gustavi)

Cụm từ
北魏
Běi Wèi

Ngụy thời Bắc triều (386-534), do chi nhánh Thác Bạt 拓跋 của Tiên Ti 鮮卑|鲜卑 thành lập

Cụm từ
北马里亚纳群岛
Běi Mǎ lǐ yà nà Qún dǎo

Quần đảo Bắc Mariana

Cụm từ
北马里亚纳
Běi Mǎ lǐ yà nà

Quần đảo Bắc Mariana

Cụm từ
北领地
Běi lǐng dì

Lãnh thổ Phía Bắc, vùng lãnh thổ liên bang thưa dân cư trải dài từ trung tâm đến phía bắc của Úc

Cụm từ
北韩
Běi hán

(Đài Loan, HK) Bắc Triều Tiên

Cụm từ
北面
běi miàn

phía bắc; bắc

Cụm từ
北非
Běi Fēi

Bắc Phi

Cụm từ
北关区
Běi guān qū

quận Bắc Quan của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
北关
Běi guān

quận Bắc Quan của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
北门
Běi mén

xã Peimen ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
北长尾山雀
běi cháng wěi shān què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ đuôi dài (Aegithalos caudatus)

Cụm từ
北镇满族自治县
Běi zhèn mǎn zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Bối Trấn ở Liêu Ninh

Cụm từ
北镇市
Běi zhèn shì

thành phố Bắc Trấn, cấp huyện ở Cẩm Châu 錦州|锦州, Liêu Ninh

Cụm từ
北镇
Běi zhèn

Bắc Trấn, thành phố cấp huyện ở Cẩm Châu 錦州|锦州, Liêu Ninh

Cụm từ
北部湾
Běi bù Wān

vịnh Bắc Bộ

Cụm từ
北部
běi bù

phần phía bắc

Cụm từ
北邙
Běi Máng

núi Mang ở Lạc Dương, Hà Nam, có nhiều lăng mộ hoàng gia các triều Hán, Ngụy và Tấn

Cụm từ
北边儿
běi biān r

biến thể er hoá của 北邊|北边[bei3 bian1]

Cụm từ
北边
běi biān

phía bắc; mặt bắc; phần phía bắc; về phía bắc của

Cụm từ
北达科他州
Běi Dá kē tā zhōu

bang Bắc Dakota, của Mỹ

Cụm từ
北达科他
Běi Dá kē tā

Bắc Dakota, bang của Mỹ

Cụm từ
北辰区
Běi chén qū

quận ngoại thành Beichen của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
北辰
Běi chén

Sao Bắc Đẩu; Sao Bắc Cực

Cụm từ
北车
Běi chē

(cách nói thông tục) Ga Đài Bắc (viết tắt của 台北車站|台北车站[Tai2 bei3 Che1 zhan4]) (Đài Loan)

Khẩu ngữ
北越
Běi Yuè

Bắc Việt; Bắc Việt Nam

Cụm từ
北角
Běi Jiǎo

quận North Point của Hồng Kông

Cụm từ
北蝗莺
běi huáng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) Chích sậy đồng lớn Middendorff (Locustella ochotensis)

Cụm từ
北莱茵·威斯特法伦州
Běi lái yīn · Wēi sī tè fǎ lún zhōu

Nordrhein-Westfalen, bang của Đức

Cụm từ