Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
phối hoặc kết hôn; phù hợp; tương xứng; tương thích
Pittsburgh (Pennsylvania)
biến thể của 匹偶[pi3 ou3]
ngang bằng; phù hợp; đối thủ cạnh tranh
người dân thường; dân dã
người đàn ông bình thường; người thiếu hiểu biết; người thô lỗ
phím gảy đàn (từ mượn)
một cặp vợ chồng
lượng từ cho ngựa, la, v.v.; cách phát âm ở Đài Loan: [pi1]; người bình thường; lượng từ cho vải: cuộn; mã lực
bộ "che" hoặc "giấu" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 23) (phân biệt với 匚[fang1])
biến thể cũ của 柩[jiu4]
biến thể cũ của 櫝|椟[du2]
dụng cụ tre dùng để đãi gạo thời cổ đại; vật đựng bằng tre cho mũ dùng trong lễ đội mũ 冠禮|冠礼[guan4 li3] thời cổ đại
biến thể của 奩|奁[lian2]
biến thể của 奩|奁[lian2]
thiếu hụt thứ gì đó; thiếu thứ gì đó (như nhu yếu phẩm, tiền bạc, v.v.)
kiệt quệ
thiếu hụt cái gì; thiếu cái gì (như nguồn cung, tiền bạc, v.v.)
biến thể của 櫃|柜[gui4]
thiếu; thiếu hụt; trống rỗng; kiệt quệ
nơi hợp lưu; điểm gặp gỡ
thu thập; biên soạn; hội tụ; cũng viết 彙集|汇集[hui4 ji2]
tài chính
phí chuyển tiền
Ngân hàng Hong Kong và Thượng Hải (HSBC)
Tập đoàn Ngân hàng Hồng Kông và Thượng Hải (HSBC)
hội tụ; tụ lại cùng nhau
biến thể của 彙總|汇总[hui4 zong3]
ngôn ngữ assembly
biên soạn; bộ sưu tập; sự biên soạn