Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
匹配
pǐ pèi

phối hoặc kết hôn; phù hợp; tương xứng; tương thích

Cụm từ
匹兹堡
Pǐ zī bǎo

Pittsburgh (Pennsylvania)

Cụm từ
匹耦
pǐ ǒu

biến thể của 匹偶[pi3 ou3]

Cụm từ
匹敌
pǐ dí

ngang bằng; phù hợp; đối thủ cạnh tranh

Cụm từ
匹夫匹妇
pǐ fū pǐ fù

người dân thường; dân dã

Cụm từ
匹夫
pǐ fū

người đàn ông bình thường; người thiếu hiểu biết; người thô lỗ

Cụm từ
匹克
pǐ kè

phím gảy đàn (từ mượn)

Cụm từ
匹偶
pǐ ǒu

một cặp vợ chồng

Cụm từ

lượng từ cho ngựa, la, v.v.; cách phát âm ở Đài Loan: [pi1]; người bình thường; lượng từ cho vải: cuộn; mã lực

Từ vựng

bộ "che" hoặc "giấu" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 23) (phân biệt với 匚[fang1])

Từ vựng
jiù

biến thể cũ của 柩[jiu4]

Từ vựng

biến thể cũ của 櫝|椟[du2]

Từ vựng
suǎn

dụng cụ tre dùng để đãi gạo thời cổ đại; vật đựng bằng tre cho mũ dùng trong lễ đội mũ 冠禮|冠礼[guan4 li3] thời cổ đại

Từ vựng
lián

biến thể của 奩|奁[lian2]

Từ vựng
lián

biến thể của 奩|奁[lian2]

Từ vựng
匮缺
kuì quē

thiếu hụt thứ gì đó; thiếu thứ gì đó (như nhu yếu phẩm, tiền bạc, v.v.)

Cụm từ
匮竭
kuì jié

kiệt quệ

Cụm từ
匮乏
kuì fá

thiếu hụt cái gì; thiếu cái gì (như nguồn cung, tiền bạc, v.v.)

Cụm từ
guì

biến thể của 櫃|柜[gui4]

Từ vựng
kuì

thiếu; thiếu hụt; trống rỗng; kiệt quệ

Từ vựng
汇点
huì diǎn

nơi hợp lưu; điểm gặp gỡ

Cụm từ
汇集
huì jí

thu thập; biên soạn; hội tụ; cũng viết 彙集|汇集[hui4 ji2]

Cụm từ
汇金
huì jīn

tài chính

Cụm từ
汇费
huì fèi

phí chuyển tiền

Cụm từ
汇丰银行
Huì fēng Yín háng

Ngân hàng Hong Kong và Thượng Hải (HSBC)

Cụm từ
汇丰
Huì fēng

Tập đoàn Ngân hàng Hồng Kông và Thượng Hải (HSBC)

Cụm từ
汇聚
huì jù

hội tụ; tụ lại cùng nhau

Cụm từ
汇总
huì zǒng

biến thể của 彙總|汇总[hui4 zong3]

Cụm từ
汇编语言
huì biān yǔ yán

ngôn ngữ assembly

Cụm từ
汇编
huì biān

biên soạn; bộ sưu tập; sự biên soạn

Cụm từ