Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
区码
qū mǎ

mã vùng; mã quay số điện thoại

Cụm từ
区画
qū huà

sự phân chia hành chính (ví dụ: phân chia tỉnh thành huyện)

Cụm từ
区旗
qū qí

cờ khu vực

Cụm từ
区字框
qū zì kuàng

bộ 匚[fang1] (bộ Khang Hy số 22)

Cụm từ
区块链
qū kuài liàn

(tin học) chuỗi khối

Cụm từ
区块
qū kuài

khối; đoạn; phần; khu vực; vùng

Cụm từ
区域网路技术
qū yù wǎng lù jì shù

công nghệ mạng cục bộ

Cụm từ
区域网路
qū yù wǎng lù

mạng cục bộ; LAN

Cụm từ
区域网络
qū yù wǎng luò

mạng cục bộ; LAN

Cụm từ
区域码
qū yù mǎ

mã vùng (DVD)

Cụm từ
区域性
qū yù xìng

mang tính khu vực

Cụm từ
区域
qū yù

khu vực; vùng; quận

Cụm từ
区区小事
qū qū xiǎo shì

vấn đề tầm thường; chuyện nhỏ

Cụm từ
区区
qū qū

không đáng kể; vặt vãnh; chỉ là

Cụm từ
区划
qū huà

phân chia khu vực (ví dụ: từ tỉnh thành huyện)

Cụm từ
区别
qū bié

sự khác biệt; phân biệt; kỳ thị; tạo sự khác nhau; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
区分大小写
qū fēn dà xiǎo xiě

phân biệt chữ hoa với chữ thường; phân biệt kích cỡ chữ

Cụm từ
区分
qū fēn

phân biệt; vạch ra sự khác nhau; chia thành các loại

Cụm từ
区位
qū wèi

vị trí địa lý; (tin học) hàng-cột (tức là hàng 區|区[qu1] và cột 位[wei4] dùng để xác định một ký tự trong bộ ký tự CJK)

Cụm từ

khu vực; vùng; quận; nhỏ; phân biệt; LT:個|个[ge4]

Từ vựng
Ōu

họ [Ou1]

Từ vựng
匿迹
nì jì

ẩn náu

Cụm từ
匿影藏形
nì yǐng cáng xíng

che giấu khỏi tầm nhìn công chúng; che giấu danh tính; ẩn mình

Cụm từ
匿报
nì bào

che giấu thông tin

Cụm từ
匿名
nì míng

ẩn danh

Cụm từ

ẩn nấp

Từ vựng
匾额
biǎn é

bức hoành phi

Cụm từ
biǎn

tấm bảng chữ nhật nằm ngang treo trên cửa hoặc trên tường; giỏ đan tròn nông bằng tre

Từ vựng
yǎn

giấu, tiết ra, kiềm chế; uốn cong

Từ vựng
匹马力
pǐ mǎ lì

mã lực

Cụm từ