Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
mã vùng; mã quay số điện thoại
sự phân chia hành chính (ví dụ: phân chia tỉnh thành huyện)
cờ khu vực
bộ 匚[fang1] (bộ Khang Hy số 22)
(tin học) chuỗi khối
khối; đoạn; phần; khu vực; vùng
công nghệ mạng cục bộ
mạng cục bộ; LAN
mạng cục bộ; LAN
mã vùng (DVD)
mang tính khu vực
khu vực; vùng; quận
vấn đề tầm thường; chuyện nhỏ
không đáng kể; vặt vãnh; chỉ là
phân chia khu vực (ví dụ: từ tỉnh thành huyện)
sự khác biệt; phân biệt; kỳ thị; tạo sự khác nhau; LT:個|个[ge4]
phân biệt chữ hoa với chữ thường; phân biệt kích cỡ chữ
phân biệt; vạch ra sự khác nhau; chia thành các loại
vị trí địa lý; (tin học) hàng-cột (tức là hàng 區|区[qu1] và cột 位[wei4] dùng để xác định một ký tự trong bộ ký tự CJK)
khu vực; vùng; quận; nhỏ; phân biệt; LT:個|个[ge4]
họ [Ou1]
ẩn náu
che giấu khỏi tầm nhìn công chúng; che giấu danh tính; ẩn mình
che giấu thông tin
ẩn danh
ẩn nấp
bức hoành phi
tấm bảng chữ nhật nằm ngang treo trên cửa hoặc trên tường; giỏ đan tròn nông bằng tre
giấu, tiết ra, kiềm chế; uốn cong
mã lực