区
khu vực; vùng; quận; nhỏ; phân biệt; LT:個|个[ge4]
khu vực; vùng; quận; nhỏ; phân biệt; LT:個|个[ge4]
区 thường mang nghĩa “khu vực”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 区 cùng cụm 地区 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
địa phương
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cộng đồng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khu vực
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sự khác biệt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đi; đi đến (một nơi); (về thời gian, v.v.) trước; vừa qua; gửi; gỡ bỏ; loại bỏ; giảm; cách xa về không gian…
›匧qièbiến thể cũ của 篋|箧[qie4]
›千qiānmột nghìn
›劝quànkhuyên; giục; cố gắng thuyết phục; khích lệ; an ủi; xoa dịu
›勧quànbiến thể tiếng Nhật của 勸|劝
›勤qínsiêng năng; cần cù; chăm chỉ; thường xuyên; đều đặn; liên tục
›卡qiǎchặn; mắc kẹt; bị kẹp; trạm hải quan; một cái kẹp; một cái chốt; trạm kiểm soát; tiếng Đài Loan đọc là [ka3]
›勍qíngmãnh liệt; mạnh mẽ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.