Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nửa muốn nửa không (thành ngữ); chấp nhận sau khi làm ra vẻ chống cự
chu kỳ bán rã
nửa vòm; vòm nửa
(khẩu ngữ) một nửa
chăm sóc ban ngày
nửa tá
áo ngắn trên
một nửa (của cái gì đó); một nửa chừng
hàng hoá bán thành phẩm; bài viết bán thành phẩm; sản phẩm bán thành phẩm
không hiểu hoàn toàn; chỉ hiểu một phần
vòng một phần tám chung kết
bán kính
nửa năm
vừa làm vừa học; chương trình vừa học vừa làm
Al Jazeera (mạng lưới tin tức Ả Rập)
Trường Quốc tế Bán đảo
bán đảo
khu vực lưng chừng núi (ở Hồng Kông)
xe nửa bánh xích (phương tiện có bánh xe phía trước và bánh xích liên tục phía sau)
nửa giờ
siêu mạng bán dẫn
bộ dò bán dẫn
chất bán dẫn
gốm bán dẫn (điện tử)
bán phong kiến và bán thuộc địa (mô tả chính thức theo Marx của Trung Quốc vào cuối đời Thanh và dưới thời Quốc dân đảng)
bán phong kiến
bán chính thức
bán thời gian; việc làm bán phần; việc làm không đủ
nửa ngày; một thời gian dài; khá lâu; giữa không trung; LT:個|个[ge4]
nửa tỉnh nửa mơ; nửa ngủ