Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
năm mươi tuổi
chưa chín; (nghĩa bóng) chưa thành thạo (một kỹ thuật); vụng về; ngập ngừng
nửa cuộc đời
người không chuyên; người tài tử nhưng nói như thể mình là chuyên gia
nghĩa đen: gõ vào chai nước vơi thì kêu (thành ngữ); nghĩa bóng: thùng rỗng kêu to; người có chút hiểu biết thì thích thể hiện, nhưng người thực sự có kiến thức thì khiêm tốn
xem 半瓶醋[ban4 ping2 cu4]
bán cầu
bán thành thạo
bán vô hạn
bán lỏng
(y học) thức ăn bán lỏng
bán kết
bán thuộc địa
nửa chết (vì đau đớn, đói, mệt, v.v.); mệt chết đi được; sợ mất hồn; bị đánh gần chết; đánh ai đó tối tăm mặt mũi
mạch cầu một nửa (điện tử)
nửa mạng; sống dở; chỉ còn nửa sống nửa chết; (sợ hãi, bị đánh đập, v.v.) gần chết
(khẩu ngữ) (về kỹ năng, kiến thức, v.v.) hạn chế; qua loa; nửa vời; người biết một ít về (gì đó); nghiệp dư
van bán nguyệt (giải phẫu)
sụn chêm (giải phẫu)
hai tuần một lần; hai lần một tháng
nửa vầng trăng; nửa tháng
nửa ngày; một thời gian dài; một lúc lâu
lờ mờ (ánh đèn)
công việc bán thời gian mà mỗi ngày làm nửa buổi, thường là buổi sáng hoặc buổi chiều
trường học nửa ngày (hoặc hai ca)
há cờ; rủ cờ
không khác nhau mấy; kẻ tám lạng người nửa cân
bán mù chữ
hơn một nửa
một nửa số; một nửa