Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tiếng kêu cót két
(tượng thanh) tiếng kẽo kẹt và nghiến
(từ tượng thanh) kêu chiêm chiếp; kêu cót két; kêu cọt kẹt
(từ tượng thanh) kẽo kẹt hoặc rên rỉ
loảng xoảng
hút, mút
mút
lên tiếng
phát ra âm thanh
thở phì phò; rên rỉ
(tượng thanh) ho, hừm hừm, v.v
phát ra
cổ họng
cười (cổ đại)
nghĩa đen: chơi với cháu while ăn kẹo (thành ngữ); nghĩa bóng: hưởng thụ tuổi già hạnh phúc và nhàn nhã
chứa canxi
hàm lượng vàng; (ví dụ) giá trị; đáng giá
chứa vàng; (ví dụ) có giá trị
hàm lượng; số lượng chứa đựng
chịu mọi thống khổ có thể (thành ngữ); cực kỳ vất vả; chịu đựng gian khổ
vu cáo ai đó một cách sai sự thật (thành ngữ)
chứa; giữ; nội dung; (về bài thơ, v.v.) đầy ý nghĩa ẩn chứa
chứa; giữ; (về người hoặc phong cách, v.v.) dè dặt; kiềm chế; (về lời nói, bài viết) đầy ý nghĩa ẩn chứa; ngụ ý; phê bình kín đáo
thưởng thức tác phẩm văn chương tinh tế (thành ngữ)
đang ở giai đoạn nụ; đang nụ
(về thực vật) đang ở giai đoạn nụ
biến thể của 含糊[han2 hu5]
ý nghĩa (hàm chứa trong một cụm từ); ý nghĩa ẩn dụ; ý nghĩa ẩn giấu; gợi ý; hàm ý
cây trinh nữ; cây xấu hổ (lá khép lại khi chạm vào)
nói nước đôi; nói lảng tránh (thành ngữ)