Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
吱吱声
zī zī shēng

tiếng kêu cót két

Cụm từ
吱吱嘎嘎
zī zī gā gā

(tượng thanh) tiếng kẽo kẹt và nghiến

Cụm từ

(từ tượng thanh) kêu chiêm chiếp; kêu cót két; kêu cọt kẹt

Từ vựng
zhī

(từ tượng thanh) kẽo kẹt hoặc rên rỉ

Từ vựng
hóng

loảng xoảng

Từ vựng
吮吸
shǔn xī

hút, mút

Cụm từ
shǔn

mút

Từ vựng
吭声
kēng shēng

lên tiếng

Cụm từ
吭气
kēng qì

phát ra âm thanh

Cụm từ
吭哧
kēng chi

thở phì phò; rên rỉ

Cụm từ
吭吭
kēng kēng

(tượng thanh) ho, hừm hừm, v.v

Cụm từ
kēng

phát ra

Từ vựng
háng

cổ họng

Từ vựng
yǐn

cười (cổ đại)

Từ vựng
含饴弄孙
hán yí nòng sūn

nghĩa đen: chơi với cháu while ăn kẹo (thành ngữ); nghĩa bóng: hưởng thụ tuổi già hạnh phúc và nhàn nhã

Thành ngữ
含钙
hán gài

chứa canxi

Cụm từ
含金量
hán jīn liàng

hàm lượng vàng; (ví dụ) giá trị; đáng giá

Cụm từ
含金
hán jīn

chứa vàng; (ví dụ) có giá trị

Cụm từ
含量
hán liàng

hàm lượng; số lượng chứa đựng

Cụm từ
含辛茹苦
hán xīn rú kǔ

chịu mọi thống khổ có thể (thành ngữ); cực kỳ vất vả; chịu đựng gian khổ

Thành ngữ
含血喷人
hán xuè pēn rén

vu cáo ai đó một cách sai sự thật (thành ngữ)

Thành ngữ
含蕴
hán yùn

chứa; giữ; nội dung; (về bài thơ, v.v.) đầy ý nghĩa ẩn chứa

Cụm từ
含蓄
hán xù

chứa; giữ; (về người hoặc phong cách, v.v.) dè dặt; kiềm chế; (về lời nói, bài viết) đầy ý nghĩa ẩn chứa; ngụ ý; phê bình kín đáo

Cụm từ
含英咀华
hán yīng jǔ huá

thưởng thức tác phẩm văn chương tinh tế (thành ngữ)

Thành ngữ
含苞待放
hán bāo dài fàng

đang ở giai đoạn nụ; đang nụ

Cụm từ
含苞
hán bāo

(về thực vật) đang ở giai đoạn nụ

Cụm từ
含胡
hán hu

biến thể của 含糊[han2 hu5]

Cụm từ
含义
hán yì

ý nghĩa (hàm chứa trong một cụm từ); ý nghĩa ẩn dụ; ý nghĩa ẩn giấu; gợi ý; hàm ý

Cụm từ
含羞草
hán xiū cǎo

cây trinh nữ; cây xấu hổ (lá khép lại khi chạm vào)

Cụm từ
含糊其词
hán hú qí cí

nói nước đôi; nói lảng tránh (thành ngữ)

Thành ngữ