Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
吴川市
Wú chuān shì

Ngô Xuyên, thành phố cấp huyện ở Trạm Giang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
吴川
Wú chuān

Ngô Xuyên, thành phố cấp huyện ở Trạm Giang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
吴尊
Wú Zūn

Ngô Tôn hay Xuân Ngô (1979-), diễn viên người Brunei, giọng ca của Phi Luân Hải (Fahrenheit)

Cụm từ
吴官正
Wú Guān zhèng

Ngô Quan Chính (1938-), nguyên Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương ĐCSTQ

Cụm từ
吴孟超
Wú Mèng chāo

Ngô Mộng Siêu (1922-), nhà khoa học và bác sĩ phẫu thuật Trung Quốc chuyên về bệnh gan mật

Cụm từ
吴子
Wú zǐ

Ngô Tử, một trong Bảy tác phẩm kinh điển quân sự của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1], do Ngô Khởi 吳起|吴起[Wu2 Qi3] viết

Cụm từ
吴天明
Wú Tiān míng

Ngô Thiên Minh (1939-), đạo diễn điện ảnh Trung Quốc

Cụm từ
吴堡县
Wú bǔ Xiàn

Huyện Ngô Bảo, Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
吴堡
Wú bǔ

huyện Ngô Bảo ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
吴国
Wú guó

nước Ngô (ở miền nam Trung Quốc, trong các thời kỳ lịch sử khác nhau); nước Ngô 220-280, được Tôn Quyền 孫權|孙权 thành lập, là nước phía nam nhất trong Tam Quốc

Cụm từ
吴嘉经
Wú Jiā jīng

Ngô Gia Kinh (1618-1684), nhà thơ đầu triều Thanh

Cụm từ
吴哥窟
Wú gē kū

Angkor Wat, quần thể đền ở Campuchia

Cụm từ
吴哥城
Wú gē chéng

Angkor Wat, Campuchia

Cụm từ
吴侬软语
Wú nóng ruǎn yǔ

tiếng Ngô nghe dễ chịu

Cụm từ
吴侬娇语
Wú nóng jiāo yǔ

tiếng Ngô nghe dễ chịu; cũng viết 吳儂軟語|吴侬软语[Wu2 nong2 ruan3 yu3]

Cụm từ
吴仪
Wú Yí

Ngô Nghi (1938-), một trong bốn phó thủ tướng Quốc vụ viện Trung Quốc

Cụm từ
吴作栋
Wú Zuò dòng

Ngô Tác Đống (1941-), doanh nhân và chính trị gia Singapore, thủ tướng 1990-2004

Cụm từ
吴任臣
Wú Rèn chén

Wu Renchen (1628-1689), nhà bác học và sử gia thời Thanh, tác giả cuốn Lịch sử Thập quốc Nam Trung Quốc 十國春秋|十国春秋

Cụm từ
吴仁宝
Wú Rén bǎo

Ngô Nhân Bảo (1928-2013), cựu bí thư ĐCSTQ của thôn Hoa Tây 華西村|华西村[Hua2 xi1 Cun1], người chịu trách nhiệm biến nơi này thành cộng đồng giàu có hiện đại

Cụm từ
吴中区
Wú zhōng qū

Khu Ngô Trung của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
吴中
Wú zhōng

Khu Ngô Trung của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
吴下阿蒙
Wú xià ā Méng

Tướng Lữ Mông 呂蒙|吕蒙 của nước Ngô phía nam (thành ngữ); tấm gương tự cải thiện bản thân nhờ học hành chăm chỉ (từ người lính thất học trở thành chiến lược gia hàng đầu của nước Ngô)

Thành ngữ
吴三桂
Wú Sān guì

Ngô Tam Quế (1612-1678), tướng Trung Quốc cho người Mãn Châu vào Trung Quốc và giúp họ lập nên triều đại Nhà Thanh, sau đó lãnh đạo cuộc nổi dậy chống Thanh nhằm khởi đầu triều…

Cụm từ

họ [Wu2]; khu vực gồm phía nam Giang Tô, phía bắc Chiết Giang và Thượng Hải; tên các nước ở miền nam Trung Quốc trong các thời kỳ lịch sử khác nhau

Từ vựng
吲唑
yǐn zuò

indazol (hóa học) (từ mượn)

Cụm từ
吲哚
yǐn duǒ

indol C8H7N (hợp chất hữu cơ dị vòng) (từ mượn)

Cụm từ
yǐn

dùng trong 吲哚[yin3 duo3]

Từ vựng
吱声
zhī shēng

phát ra âm thanh; phát ra tiếng kêu; chíp; chít; cũng đọc là [zi1 sheng1]

Cụm từ
吱嘎声
zhī gā shēng

(ngôn ngữ học) giọng cót két; giọng nứt

Cụm từ
吱嘎
zhī gā

(từ tượng thanh) kêu cót két; lạo xạo

Cụm từ