Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cử động
fentanyl (từ mượn) (Đài Loan)
phenazine (từ mượn)
bảo; hướng dẫn; ra lệnh
dùng trong 吩咐[fen1fu5]; dùng trong phiên âm hợp chất hóa học
cô gái lừa đảo; phụ nữ dụ dỗ đàn ông vào quán bar giá cắt cổ 酒吧[jiu3 ba1]
cô gái lừa đảo; phụ nữ dụ dỗ đàn ông vào quán bar giá cắt cổ 酒吧[jiu3 ba1]
nữ nhân viên quán bar
(từ tượng thanh) lộp độp, lách cách; chẹp miệng; rít (ống điếu)
(từ mượn) bla bla bla
(từ tượng thanh) âm chẹp miệng
chẹp miệng
quầy bar (quán rượu)
quản lý diễn đàn
quản trị viên hoặc điều hành viên diễn đàn
(từ tượng thanh) chụt!
(trợ từ ngữ khí chỉ gợi ý hoặc phỏng đoán); ...phải không?; ...được chứ?; ...tôi đoán
tuyên bố không đúng; phủ nhận
phiếu phủ quyết
quyền phủ quyết
phủ quyết; bác bỏ
bi cực thái lai (thành ngữ)
không hiệu quả
câu phủ định
phủ định; phủ nhận; từ chối; câu trả lời phủ định; sự phủ định
nếu không thì; nếu không; hoặc (là)
tắc nghẽn; xấu
phủ định; từ chối; không
dùng phiên âm trong 嗊吥|唝吥[Gong4 bu4]
piracetam (từ mượn); xem 乙酰胺吡咯烷酮[yi3 xian1 an4 bi3 luo4 wan2 tong2]