Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
không rõ ràng; khó phân biệt; mơ hồ
mơ hồ; mập mờ; cẩu thả; qua loa
có nụ cười trên khuôn mặt
đã bao gồm thuế
chứa phốt phát
chứa carbon
viên ngậm; kẹo ngậm ho
mơ hồ; không rõ; ràng; mập mờ; nhập nhằng
đẫm lệ; trong nước mắt
đá chứa dầu
chứa dầu; có dầu
hàm lượng cát; lượng trầm tích (mà sông mang theo)
(thành ngữ) công kích ai đó bằng ám chỉ; nói bóng gió
tầng chứa nước
nhiều nước
chứa không khí
chứa; bao gồm
(Đài Loan) chứa; bao gồm; bao quát
ý nghĩa
đầy tình cảm (thành ngữ); giàu tình cảm
chịu nhục; chấp nhận sự sỉ nhục; nhẫn nhịn chịu đựng
Hanshan, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3an1shan1], An Huy
Hanshan, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3an1shan1], An Huy
(thành ngữ) thấm đượm nhạc đẹp
(thành ngữ) chịu đựng sự xấu hổ và nhục nhã
(thành ngữ) thấm đượm âm nhạc tuyệt vời
hương vị tinh tế, lâu dài (của văn học)
(lời nói) không rõ; rành mạch; (hành động) mơ hồ; không hiệu quả
bị oan; chịu oan ức
ngậm trong miệng; chứa đựng