Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
吴起县
Wú qǐ xiàn

huyện Ngô Khởi ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
吴起
Wú qǐ

huyện Ngô Khởi ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
吴语
Wú yǔ

các phương ngữ Ngô (chủ yếu nói ở Thượng Hải và các khu vực lân cận)

Cụm từ
吴兴区
Wú xīng qū

quận Ngô Hưng của thành phố Hồ Châu 湖州市[Hu2 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
吴兴
Wú xīng

quận Ngô Hưng của thành phố Hồ Châu 湖州市[Hu2 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
吴自牧
Wú Zì mù

Ngô Tự Mộc (sống khoảng năm 1270), nhà văn cuối thời Tống

Cụm từ
吴县
Wú xiàn

huyện Ngô, tỉnh Giang Tô

Cụm từ
吴用
Wú Yòng

Wu Yong, nhân vật trong 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4], biệt danh Tinh Sao Tài Trí 智多星[Zhi4 duo1 xing1]

Cụm từ
吴王阖闾
Wú wáng Hé Lǘ

Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸; còn gọi là 吳王闔廬|吴王阖庐

Cụm từ
吴王阖庐
Wú wáng Hé Lú

Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN); còn gọi là 吳王闔閭|吴王阖闾

Cụm từ
吴玉章
Wú Yù zhāng

Wu Yuzhang (1878-1966), nhà văn, nhà giáo dục và chính trị gia cộng sản

Cụm từ
吴牛见月
Wú niú jiàn yuè

con bò từ nước Ngô sợ hãi mặt trăng, nhầm lẫn với mặt trời

Cụm từ
吴清源
Wú Qīng yuán

Kỳ thủ cờ vây Go Seigen (1914-2014)

Cụm từ
吴淞
Wú sōng

khu vực sông và bến Ngô Tùng ở Thượng Hải

Cụm từ
吴江市
Wú jiāng shì

Vu Giang, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
吴江
Wú jiāng

Vu Giang, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
吴永刚
Wú Yǒng gāng

Ngô Vĩnh Cương (1907-1982), đạo diễn phim Trung Quốc

Cụm từ
吴桥县
Wú qiáo xiàn

huyện Vũ Kiều ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
吴桥
Wú qiáo

huyện Vu Kiều ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
吴楚
Wú Chǔ

các nước phía nam Ngô và Sở; vùng trung và hạ lưu Trường Giang

Cụm từ
吴晗
Wú Hán

Ngô Hàm (1909-1969), nhà sử học, tác giả tiểu sử Chu Nguyên Chương 朱元璋, bị bức hại đến chết cùng một số thành viên gia đình trong cách mạng văn hóa

Cụm từ
吴旗县
Wú qí xiàn

huyện Vu Kỳ, Thiểm Tây; cách viết cũ của 吳起縣|吴起县[Wu2 qi3 xian4]

Cụm từ
吴旗
Wú qí

thị trấn và huyện Vu Kỳ, Thiểm Tây; cách viết cũ của Vu Kỳ 吳起|吴起[Wu2 qi3]

Cụm từ
吴敬梓
Wú Jìng zǐ

Ngô Kính Tử (1701-1754), tiểu thuyết gia triều Thanh, tác giả của Nho lâm ngoại sử 儒林外史[Ru2 lin2 Wai4 shi3]

Cụm từ
吴承恩
Wú Chéng ēn

Ngô Thừa Ân (1500-1582), tác giả (hoặc người biên soạn) tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记

Cụm từ
吴忠市
Wú zhōng shì

Wuzhong, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ

Cụm từ
吴忠
Wú zhōng

Wuzhong, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ

Cụm từ
吴建豪
Wú Jiàn háo

Wu Jianhao hoặc Vanness Wu (1978-), ngôi sao nhạc pop và diễn viên Đài Loan, thành viên nhóm F4

Cụm từ
吴广
Wú Guǎng

Ngô Quảng (mất năm 208 TCN), phản loạn thời Tần, lãnh đạo Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng 陳勝吳廣起義|陈胜吴广起义[Chen2 Sheng4 Wu2 Guang3 Qi3 yi4]

Cụm từ
吴市吹箫
Wú shì chuī xiāo

hành khất thổi tiêu 簫|箫[xiao1] (một loại nhạc cụ); xem Ngô Tử Hư 伍子胥[Wu3 Zi3 xu1], người tị nạn nghèo từ Sở 楚[Chu3], từng diễn đường phố ở thành Ngô khoảng năm 520 TCN, sau trở…

Cụm từ