Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Ngô Khởi ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
huyện Ngô Khởi ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
các phương ngữ Ngô (chủ yếu nói ở Thượng Hải và các khu vực lân cận)
quận Ngô Hưng của thành phố Hồ Châu 湖州市[Hu2 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang
quận Ngô Hưng của thành phố Hồ Châu 湖州市[Hu2 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang
Ngô Tự Mộc (sống khoảng năm 1270), nhà văn cuối thời Tống
huyện Ngô, tỉnh Giang Tô
Wu Yong, nhân vật trong 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4], biệt danh Tinh Sao Tài Trí 智多星[Zhi4 duo1 xing1]
Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸; còn gọi là 吳王闔廬|吴王阖庐
Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN); còn gọi là 吳王闔閭|吴王阖闾
Wu Yuzhang (1878-1966), nhà văn, nhà giáo dục và chính trị gia cộng sản
con bò từ nước Ngô sợ hãi mặt trăng, nhầm lẫn với mặt trời
Kỳ thủ cờ vây Go Seigen (1914-2014)
khu vực sông và bến Ngô Tùng ở Thượng Hải
Vu Giang, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô
Vu Giang, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô
Ngô Vĩnh Cương (1907-1982), đạo diễn phim Trung Quốc
huyện Vũ Kiều ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
huyện Vu Kiều ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
các nước phía nam Ngô và Sở; vùng trung và hạ lưu Trường Giang
Ngô Hàm (1909-1969), nhà sử học, tác giả tiểu sử Chu Nguyên Chương 朱元璋, bị bức hại đến chết cùng một số thành viên gia đình trong cách mạng văn hóa
huyện Vu Kỳ, Thiểm Tây; cách viết cũ của 吳起縣|吴起县[Wu2 qi3 xian4]
thị trấn và huyện Vu Kỳ, Thiểm Tây; cách viết cũ của Vu Kỳ 吳起|吴起[Wu2 qi3]
Ngô Kính Tử (1701-1754), tiểu thuyết gia triều Thanh, tác giả của Nho lâm ngoại sử 儒林外史[Ru2 lin2 Wai4 shi3]
Ngô Thừa Ân (1500-1582), tác giả (hoặc người biên soạn) tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记
Wuzhong, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ
Wuzhong, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ
Wu Jianhao hoặc Vanness Wu (1978-), ngôi sao nhạc pop và diễn viên Đài Loan, thành viên nhóm F4
Ngô Quảng (mất năm 208 TCN), phản loạn thời Tần, lãnh đạo Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng 陳勝吳廣起義|陈胜吴广起义[Chen2 Sheng4 Wu2 Guang3 Qi3 yi4]
hành khất thổi tiêu 簫|箫[xiao1] (một loại nhạc cụ); xem Ngô Tử Hư 伍子胥[Wu3 Zi3 xu1], người tị nạn nghèo từ Sở 楚[Chu3], từng diễn đường phố ở thành Ngô khoảng năm 520 TCN, sau trở…