Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
mút (cái gì đó); hút vào
miệng hút
rút ra bài học (từ một thất bại)
hấp thụ; rút ra (bài học, hiểu biết, v.v.); tiếp thu
(vật lý) lực hút (hấp dẫn, từ tính, tĩnh điện, v.v.); sự hút; chịu hút (khả năng thu hút sự quan tâm hoặc yêu thích)
van hút
ống hít
thuốc hít
hít vào; hút vào; hít thở
hút vào; bị hút vào; bị cuốn vào
thở; hút vào; hấp thụ; hít vào
hò hét; kêu gọi; cổ vũ; hô to
trợ từ cuối câu (viết tắt của 呢啊[ne5 a5] hoặc biến thể của 哪[na5])
tiếng ồn
ồn ào; om sòm; la hét và kêu gào
ồn ào
đánh thức ai đó bằng tiếng ồn
cãi nhau; có cuộc cãi vã; cãi vã; LT:頓|顿[dun4]
gây ồn ào; ầm ĩ; huyên náo
cãi nhau
làm ầm ĩ (không cần thiết) (thành ngữ)
gây ầm ĩ; cãi nhau
cãi nhau; gây ồn ào; ồn ào; làm phiền bằng cách gây ồn
nghĩa đen: đầu ở Ngô và đuôi ở Sở (thành ngữ); nghĩa bóng: gần nhau; đầu kề đuôi; một việc bắt đầu khi việc kia kết thúc
Ngô Trấn Vũ (1961-), diễn viên Hồng Kông
Ngô Bang Quốc (1941-), kỹ sư điện và chính trị gia Trung Quốc, ủy viên Bộ Chính trị 1992-2012
Ngô Kiểm Nhân (1867-1910), tiểu thuyết gia cuối triều Thanh, tác giả của "Hai mươi năm mắt thấy quái trạng" 二十年目睹之怪現狀|二十年目睹之怪现状
Lịch sử các nước Nam Ngô và Việt (đối thủ truyền thống), do sử gia triều Hán Triệu Diệp 趙曄|赵晔[Zhao4 Ye4] biên soạn, hiện còn 10 quyển
Ngô và Việt cùng thuyền (thành ngữ); ví dụ: hợp tác giữa các đối thủ tự nhiên; phối hợp vì mục tiêu chung; cùng trên một chiếc thuyền
các nước miền nam Trung Quốc trong các thời kỳ lịch sử khác nhau; được biết đến như kẻ thù truyền kiếp