Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
吸吮
xī shǔn

mút (cái gì đó); hút vào

Cụm từ
吸口
xī kǒu

miệng hút

Cụm từ
吸取教训
xī qǔ jiào xun

rút ra bài học (từ một thất bại)

Cụm từ
吸取
xī qǔ

hấp thụ; rút ra (bài học, hiểu biết, v.v.); tiếp thu

Cụm từ
吸力
xī lì

(vật lý) lực hút (hấp dẫn, từ tính, tĩnh điện, v.v.); sự hút; chịu hút (khả năng thu hút sự quan tâm hoặc yêu thích)

Cụm từ
吸入阀
xī rù fá

van hút

Cụm từ
吸入器
xī rù qì

ống hít

Cụm từ
吸入剂
xī rù jì

thuốc hít

Cụm từ
吸入
xī rù

hít vào; hút vào; hít thở

Cụm từ
吸住
xī zhù

hút vào; bị hút vào; bị cuốn vào

Cụm từ

thở; hút vào; hấp thụ; hít vào

Từ vựng
呐喊
nà hǎn

hò hét; kêu gọi; cổ vũ; hô to

Cụm từ
na

trợ từ cuối câu (viết tắt của 呢啊[ne5 a5] hoặc biến thể của 哪[na5])

Viết tắt
吵闹声
chǎo nào shēng

tiếng ồn

Cụm từ
吵闹
chǎo nào

ồn ào; om sòm; la hét và kêu gào

Cụm từ
吵杂
chǎo zá

ồn ào

Cụm từ
吵醒
chǎo xǐng

đánh thức ai đó bằng tiếng ồn

Cụm từ
吵架
chǎo jià

cãi nhau; có cuộc cãi vã; cãi vã; LT:頓|顿[dun4]

Cụm từ
吵嚷
chǎo rǎng

gây ồn ào; ầm ĩ; huyên náo

Cụm từ
吵嘴
chǎo zuǐ

cãi nhau

Cụm từ
吵吵嚷嚷
chǎo chǎo rǎng rǎng

làm ầm ĩ (không cần thiết) (thành ngữ)

Thành ngữ
吵吵
chāo chao

gây ầm ĩ; cãi nhau

Cụm từ
chǎo

cãi nhau; gây ồn ào; ồn ào; làm phiền bằng cách gây ồn

Từ vựng
吴头楚尾
Wú tóu Chǔ wěi

nghĩa đen: đầu ở Ngô và đuôi ở Sở (thành ngữ); nghĩa bóng: gần nhau; đầu kề đuôi; một việc bắt đầu khi việc kia kết thúc

Thành ngữ
吴镇宇
Wú Zhèn yǔ

Ngô Trấn Vũ (1961-), diễn viên Hồng Kông

Cụm từ
吴邦国
Wú Bāng guó

Ngô Bang Quốc (1941-), kỹ sư điện và chính trị gia Trung Quốc, ủy viên Bộ Chính trị 1992-2012

Cụm từ
吴趼人
Wú Jiǎn rén

Ngô Kiểm Nhân (1867-1910), tiểu thuyết gia cuối triều Thanh, tác giả của "Hai mươi năm mắt thấy quái trạng" 二十年目睹之怪現狀|二十年目睹之怪现状

Cụm từ
吴越春秋
Wú Yuè Chūn qiū

Lịch sử các nước Nam Ngô và Việt (đối thủ truyền thống), do sử gia triều Hán Triệu Diệp 趙曄|赵晔[Zhao4 Ye4] biên soạn, hiện còn 10 quyển

Cụm từ
吴越同舟
Wú Yuè tóng zhōu

Ngô và Việt cùng thuyền (thành ngữ); ví dụ: hợp tác giữa các đối thủ tự nhiên; phối hợp vì mục tiêu chung; cùng trên một chiếc thuyền

Thành ngữ
吴越
Wú Yuè

các nước miền nam Trung Quốc trong các thời kỳ lịch sử khác nhau; được biết đến như kẻ thù truyền kiếp

Cụm từ