唐氏症
hội chứng Down; chứng mongol
hội chứng Down; chứng mongol
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trẻ mắc hội chứng Down
›唐氏综合症Táng shì zōng hé zhènghội chứng Down
›唐殇帝Táng Shāng dìHoàng đế Thương thời Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ năm nhà Đường Lý Trọng Mậu 李重茂[Li3 Chong2 mao4]…
›唐河Táng héhuyện Tanghe ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
›唐武宗Táng Wǔ zōngHoàng đế Vũ Tông thời Đường (814-846), niên hiệu của hoàng đế thứ mười sáu nhà Đường Lý Triền 李瀍[Li3 Chan2]…
›唐河县Táng hé xiànhuyện Tanghe ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
›唐楼táng lóutòa nhà chung cư, thường có 2-4 tầng, với cửa hàng ở tầng trệt và các tầng trên dùng để ở (đặc biệt ở miền…
›唐海Táng hǎihuyện Tanghai ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.