唐绍仪
Đường Thiệu Nghi (1862-1939), chính trị gia và nhà ngoại giao
Đường Thiệu Nghi (1862-1939), chính trị gia và nhà ngoại giao
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hoàng đế Đường Mục Tông (795-825), niên hiệu của hoàng đế thứ mười ba nhà Đường Lý Hằng 李恆|李恒[Li3 Heng2] trị…
›唐睿宗Táng Ruì zōngHoàng đế Đường Duệ Tông, niên hiệu của hoàng đế thứ sáu nhà Đường Lý Đán 李旦[Li3 Dan4] (662-716), trị vì…
›唐顺宗Táng Shùn zōngĐường Thuận Tông (761-806), niên hiệu của vị hoàng đế thứ mười một nhà Đường Lý Tụng 李誦|李诵[Li3 Song4], trị…
›唐肃宗Táng Sù zōngĐường Túc Tông (711-762), miếu hiệu của Đường Hoàng đế thứ tám Lý Hoành 李亨[Li3 Heng1], trị vì 756-762
›唐玄宗Táng Xuán zōngĐường Huyền Tông (685-762), còn gọi là Đường Minh Hoàng 唐明皇[Tang2 Ming2 huang2], niên hiệu của Đường hoàng…
›唐县Táng xiànhuyện Đường ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›唐花táng huāhoa nhà kính (tức là hoa trồng trong nhà kính)
›唐装Táng zhuāngáo Đường (áo jacket truyền thống Trung Quốc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.