唐穆宗
Hoàng đế Đường Mục Tông (795-825), niên hiệu của hoàng đế thứ mười ba nhà Đường Lý Hằng 李恆|李恒[Li3 Heng2] trị vì 821-825
Hoàng đế Đường Mục Tông (795-825), niên hiệu của hoàng đế thứ mười ba nhà Đường Lý Hằng 李恆|李恒[Li3 Heng2] trị vì 821-825
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hoàng đế Đường Duệ Tông, niên hiệu của hoàng đế thứ sáu nhà Đường Lý Đán 李旦[Li3 Dan4] (662-716), trị vì…
›唐玄宗Táng Xuán zōngĐường Huyền Tông (685-762), còn gọi là Đường Minh Hoàng 唐明皇[Tang2 Ming2 huang2], niên hiệu của Đường hoàng…
›唐肃宗Táng Sù zōngĐường Túc Tông (711-762), miếu hiệu của Đường Hoàng đế thứ tám Lý Hoành 李亨[Li3 Heng1], trị vì 756-762
›唐绍仪Táng Shào yíĐường Thiệu Nghi (1862-1939), chính trị gia và nhà ngoại giao
›唐海县Táng hǎi xiànhuyện Tanghai ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
›唐海Táng hǎihuyện Tanghai ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
›唐县Táng xiànhuyện Đường ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›唐突táng tūvô lễ; đối xử thiếu tôn trọng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.