唐诗
thơ Đường; bài thơ Đường
thơ Đường; bài thơ Đường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
áo Đường (áo jacket truyền thống Trung Quốc)
›唐诗三百首Táng shī Sān bǎi ShǒuTam Bách Thủ Thi Đường, tuyển tập do Tôn Chu 孫誅|孙诛[Sun1 Zhu1] sưu tầm khoảng năm 1763
›唐顺宗Táng Shùn zōngĐường Thuận Tông (761-806), niên hiệu của vị hoàng đế thứ mười một nhà Đường Lý Tụng 李誦|李诵[Li3 Song4], trị…
›唐肃宗Táng Sù zōngĐường Túc Tông (711-762), miếu hiệu của Đường Hoàng đế thứ tám Lý Hoành 李亨[Li3 Heng1], trị vì 756-762
›唐高宗Táng Gāo zōngHoàng đế Cao Tông nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ ba nhà Đường Lý Trị 李治[Li3 Zhi4] (628-683), trị vì…
›唐高祖Táng Gāo zǔHoàng đế Cao Tổ nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế đầu tiên nhà Đường Lý Uyên 李淵|李渊[Li3 Yuan1] (566-635), trị…
›唐县Táng xiànhuyện Đường ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›唐绍仪Táng Shào yíĐường Thiệu Nghi (1862-1939), chính trị gia và nhà ngoại giao
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.