Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
doanh nhân và du khách; thương nhân du hành; (Đài Loan) khách sạn thương mại
thương (toán học)
thương gia; lái buôn; doanh nhân; công ty
chiến tranh thương mại
cửa hàng; tiệm; LT:家[jia1],個|个[ge4]
Quận Shangzhou của thành phố Shangluo 商洛市[Shang1 luo4 Shi4], Thiểm Tây
Quận Shangzhou của thành phố Shangluo 商洛市[Shang1 luo4 Shi4], Thiểm Tây
hội chợ thương mại; triển lãm hàng hóa
thương nhân; doanh nghiệp; xí nghiệp
đồng ý; quyết định sau khi thảo luận; đi đến thỏa hiệp
trường kinh doanh; đại học nghiên cứu kinh doanh
nghiên cứu kinh doanh; thương mại như một môn học
nữ ca sĩ (cổ đại)
trung tâm mua sắm; trung tâm thương mại; cửa hàng bách hóa; thương xá; LT:家[jia1]; giới kinh doanh
báo kinh doanh
cảng thương mại; cảng giao dịch; cảng hiệp ước (cũ)
trường phân số (toán học)
huyện Shangcheng, Hà Nam
trung tâm mua sắm; cửa hàng bách hóa
khu thương mại; khu kinh doanh
nền kinh tế hàng hóa
lương thực hàng hóa (ngũ cốc được sản xuất như hàng hóa thay vì tự cung tự cấp)
thương mại hóa
giá trị hàng hóa
hàng hóa; sản phẩm; thương phẩm; LT:件|件[jian4]
Thương Quân thư, văn bản Pháp gia thế kỷ 4 TCN
Huyện Shangnan ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
Huyện Shangnan ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
Bộ Thương mại; Bộ Thương vụ
Kỳ thi Tiếng Hoa Thương mại (BCT)