Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chính phủ Tây Tạng, giải tán năm 1959
quan chức chính phủ Tây Tạng
(từ tượng thanh)
(từ tượng thanh) bùm
(từ tượng thanh) lạch cạch
(từ tượng thanh); giống như 噶拉[ga2 la1]
(từ tượng thanh) âm ùng àng và loảng xoảng
Kaxabu hoặc Kahabu, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
quan chức chính phủ Tây Tạng
phiên âm ga (dùng để phiên âm âm Tạng và Mông Cổ); tiếng Tạng Ge: ngôn ngữ của Phật; (tiếng địa phương) trợ từ ngữ khí giống 了[le5] (đặc biệt ở Vân Nam)
thở phì phò
thơm phức; thơm ngon
(khẩu ngữ) cười phá lên
vòi phun; đầu phun
máy phun; bình xịt
phun sương; phun mù
sắp bùng nổ (thành ngữ); (mặt trời) xuất hiện rực rỡ
phun trào; phun ra; dâng trào; trào ra; tràn ra
lỗ phun tơ; đầu phun đùn
nói nhảm; đầy chuyện nhảm nhí
phun cát; phun mài mòn
phun trào; sự phun trào
súng phun lửa
phun lửa; phun trào (của núi lửa); rực rỡ (của hoa)
máy phun nước; bình xịt
phun; xịt
bắn tung toé; văng tung toé
phản lực đẩy
phun sơn hoặc sơn; sơn
phun ra; phun trào